U.S. Città di Pontedera
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Vis Pesaro dal 1898

U.S. Città di Pontedera vs Vis Pesaro dal 1898

Tỷ số chung cuộc: U.S. Città di Pontedera 1-1 Vis Pesaro dal 1898 tại Serie C - Girone B, 2 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Città di Pontedera thắng 1, hòa 6, Vis Pesaro dal 1898 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 21
Sân vận động
Stadio Ettore Mannucci, Pontedera
Trọng tài
S. Gauzolino
Phong độ
LLLLL U.S. Città di Pontedera
WLDLL Vis Pesaro dal 1898
  1. 4' 0-1 K. Cannavò
  2. 25' S. Magnaghi
  3. HT0-1
  4. 46' C. Mutton A. Mattioli
  5. 48' G. Perretta
  6. 58' A. Astrologo L. Lombardi
  7. 58' D. Rossi A. Acquadro
  8. 61' G. Benedetti F. Serena
  9. 68' C. Shiba E. Matteucci
  10. 71' S. Magnaghi 1-1
  11. 76' G. De Nuzzo M. Rubin
  12. 76' A. Eleuteri M. Saccani
  13. 77' G. Barba F. Foglia
  14. 77' G. Regoli G. Perretta
  15. 80' A. Sanogo K. Cannavò
  16. 83' M. Coppola
  17. 88' F. Gavazzi
  18. 90'+2 C. Shiba
  19. FT1-1

Đội hình

U.S. Città di Pontedera HLV: I. Maraia
  1. 32R. Melgrati
  2. 19M. Espeche
  3. 14A. Bakayoko
  4. 23E. Matteucci ▼ 68'
  5. 4F. Foglia ▼ 77'
  6. 13G. Catanese
  7. 17F. Serena ▼ 61'
  8. 21G. Perretta ▼ 77'
  9. 3L. Milani
  10. 9S. Magnaghi
  11. 7A. Mattioli ▼ 46'

Dự bị 12

  1. 11C. Mutton ▲ 46'
  2. 20G. Benedetti ▲ 61'
  3. 6C. Shiba ▲ 68'
  4. 10G. Barba ▲ 77'
  5. 24G. Regoli ▲ 77'
  6. 1A. Sposito
  7. 15N. Di Meo
  8. 16A. Marianelli
  9. 18G. Benericetti
  10. 25M. De Ioannon
  11. 30L. Santarelli
  12. 2M. Martini
Vis Pesaro dal 1898 HLV: M. Banchini
  1. 1M. Campani
  2. 32M. Rubin ▼ 76'
  3. 4F. Gavazzi
  4. 15P. Di Sabatino
  5. 3M. Ferrini
  6. 27M. Saccani ▼ 76'
  7. 23M. Coppola
  8. 5A. Acquadro ▼ 58'
  9. 8L. Lombardi ▼ 58'
  10. 9A. De Respinis
  11. 10K. Cannavò ▼ 80'

Dự bị 12

  1. 16A. Astrologo ▲ 58'
  2. 29D. Rossi ▲ 58'
  3. 11G. De Nuzzo ▲ 76'
  4. 33A. Eleuteri ▲ 76'
  5. 18A. Sanogo ▲ 80'
  6. 6M. Manetta
  7. 12M. Piersanti
  8. 19C. Silenzi
  9. 25D. Accursi
  10. 28N. Gucci
  11. 35D. Sallaku
  12. 34N. Bocci

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Modena F.C. 2018
38 69 - 25 +44 88
2
Reggio Audace F.C.
38 72 - 26 +46 86
3
A.C. Cesena
38 53 - 31 +22 67
4
Virtus Entella
38 62 - 40 +22 65
5
Delfino Pescara 1936
38 56 - 41 +15 65
6
SSC Ancona
38 61 - 50 +11 57
7
A.S. Gubbio 1910
38 53 - 44 +9 52
8
A.S. Lucchese Libertas 1905
38 39 - 39 0 50
9
Olbia Calcio 1905
38 44 - 47 -3 46
10
Carrarese Calcio
38 39 - 55 -16 45
11
Vis Pesaro dal 1898
38 35 - 56 -21 45
12
Montevarchi Calcio
38 41 - 55 -14 45
13
ACR Siena 1904
38 40 - 41 -1 44
14
U.S. Città di Pontedera
38 38 - 56 -18 43
15
S.S. Teramo Calcio
38 36 - 57 -21 42
16
A.S. Viterbese Castrense
38 44 - 51 -7 39
17
Imolese
38 42 - 56 -14 37
18
U.S. Pistoiese 1921
38 40 - 59 -19 36
19
Fermana F.C.
38 31 - 49 -18 35
20
U.S. Grosseto 1912
38 30 - 47 -17 30
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu39
39Ghi được35
68Thủng lưới57
0.95Bàn thắng mỗi trận0.9
10Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn18
21Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu