Fermana F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
S.S. Sambenedettese Calcio

Fermana F.C. vs S.S. Sambenedettese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Fermana F.C. 1-0 S.S. Sambenedettese Calcio tại Serie C - Girone B, 3 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fermana F.C. thắng 3, hòa 2, S.S. Sambenedettese Calcio thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 22
Sân vận động
Stadio Bruno Recchioni, Fermo
Trọng tài
N. Marini
Phong độ
WDLLL Fermana F.C.
WDLDL S.S. Sambenedettese Calcio
  1. 32' M. Manetta
  2. HT0-0
  3. 46' D. Mordini N. Sperotto
  4. 48' S. Neglia11m 1-0
  5. 58' A. Bacio Terracino S. Chacón
  6. 58' S. Padovan L. Trillò
  7. 60' C. Palmieri S. DAnna
  8. 67' G. Urbinati
  9. 73' I. Liporace D. Di Pasquale
  10. 76' R. Botta
  11. 82' D. De Pascalis
  12. 85' A. Bonetto S. Neglia
  13. 88' M. Lombardo A. DAngelo
  14. 88' V. Mehmetaj N. Fazzi
  15. 90'+2 R. Botta
  16. 90'+2 R. Botta
  17. 90'+4 L. Cognigni
  18. 90'+1 P. Grbac I. Iotti
  19. FT1-0

Đội hình

Fermana F.C. HLV: G. Cornacchini
  1. 30S. Massolo
  2. 21N. Sperotto ▼ 46'
  3. 6M. Manetta
  4. 14E. Scrosta
  5. 20D. De Pascalis
  6. 4G. Urbinati
  7. 10I. Iotti ▼ 90'
  8. 31G. Graziano
  9. 9L. Cognigni
  10. 23S. D'Anna
  11. 11S. Neglia ▼ 85'

Dự bị 12

  1. 3D. Mordini ▲ 46'
  2. 25C. Palmieri ▲ 60'
  3. 32A. Bonetto ▲ 85'
  4. 29P. Grbac ▲ 90'
  5. 2C. Manzi
  6. 12E. Colombo
  7. 17K. Boateng
  8. 18L. Cremona
  9. 19L. Grossi
  10. 24S. Rossoni
  11. 27E. Demirovič
  12. 7D. Cais
S.S. Sambenedettese Calcio HLV: M. Zironelli
  1. 22T. Nobile
  2. 4D. D'Ambrosio
  3. 2G. Biondi
  4. 6D. Di Pasquale ▼ 73'
  5. 3L. Trillò ▼ 58'
  6. 10R. Botta
  7. 23F. Angiulli
  8. 8S. Chacón ▼ 58'
  9. 16A. D'Angelo
  10. 18N. Fazzi ▼ 88'
  11. 32F. Lescano

Dự bị 11

  1. 24A. Bacio Terracino ▲ 58'
  2. 17S. Padovan ▲ 58'
  3. 33I. Liporace ▲ 73'
  4. 31M. Lombardo ▲ 88'
  5. 21V. Mehmetaj ▲ 88'
  6. 1G. Laborda
  7. 5P. Enrici
  8. 12L. Fusco
  9. 20F. Serafino
  10. 28E. Goicoechea
  11. 15A. Cristini

Thống kê

04
21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Perugia
38 67 - 30 +37 79
2
Calcio Padova
38 68 - 26 +42 79
3
F.C. Südtirol
38 66 - 29 +37 75
4
Modena F.C. 2018
38 51 - 28 +23 70
5
Feralpisalò
38 54 - 46 +8 60
6
U.S. Triestina Calcio 1918
38 48 - 40 +8 59
7
A.C. Cesena
38 51 - 42 +9 57
8
Matelica
38 59 - 62 -3 56
9
S.S. Sambenedettese Calcio
38 43 - 43 0 50
10
Mantova 1911 S.S.D.
38 47 - 49 -2 49
11
Virtus Verona
38 43 - 44 -1 49
12
A.S. Gubbio 1910
38 40 - 45 -5 48
13
Fermana F.C.
38 31 - 44 -13 42
14
Vis Pesaro dal 1898
38 41 - 57 -16 41
15
Carpi FC 1909
38 45 - 62 -17 41
16
F.C. Legnago Salus S.S.D.
38 35 - 47 -12 38
17
Imolese
38 34 - 55 -21 35
18
AJ Fano
38 32 - 47 -15 33
19
Ravenna F.C.
38 32 - 62 -30 30
20
S.S. Arezzo
38 37 - 66 -29 29
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu40
31Ghi được46
44Thủng lưới49
0.82Bàn thắng mỗi trận1.15
9Giữ sạch lưới11
10Trên 2.5 bàn14
17Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu