Reggio Audace F.C. vs Ravenna F.C.
Tỷ số chung cuộc: Reggio Audace F.C. 3-1 Ravenna F.C. tại Serie C - Girone B, 12 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Reggio Audace F.C. thắng 4, hòa 1, Ravenna F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 21
- Sân vận động
- MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
- Trọng tài
- D. Rutella
- Phong độ
- LDWWD Reggio Audace F.C.
- LDWWD Ravenna F.C.
- 12' ▲ G. Nigretti ▼ A. Sirri
- 19' G. Nigretti
- 28' F. Rossi
- 34' M. Marchi 1-0
- 45' R. Martinelli
- HT1-0
- 56' A. Kargbo 2-0
- 60' ▲ D. Grassini ▼ G. Nigretti
- 60' ▲ A. Selleri ▼ S. Papa
- 60' ▲ S. Mawuli ▼ F. Lora
- 64' 2-1 M. Nocciolini
- 66' ▲ J. Valencia ▼ I. Radrezza
- 66' ▲ L. Zamparo ▼ M. Marchi
- 75' ▲ S. Scappini ▼ A. Kargbo
- 75' ▲ G. Lunetta ▼ A. Favalli
- 80' S. Scappini 3-1
- 82' Yellow Card
- 84' ▲ M. Zanini ▼ L. Staiti
- 89' ▲ M. Fiorani ▼ E. Zambataro
- FT3-1
Đội hình
- 22G. Venturi
- 2A. Favalli ▼ 75'
- 3R. Martinelli
- 6A. Spanò
- 19M. Espeche
- 17L. Libutti
- 5F. Rossi
- 23L. Staiti ▼ 84'
- 21I. Radrezza ▼ 66'
- 32M. Marchi ▼ 66'
- 24A. Kargbo ▼ 75'
Dự bị 11
- 10J. Valencia ▲ 66'
- 30L. Zamparo ▲ 66'
- 9S. Scappini ▲ 75'
- 11G. Lunetta ▲ 75'
- 7M. Zanini ▲ 84'
- 1M. Voltolini
- 13R. Santovito
- 20A. Haruna
- 27F. Brodić
- 29A. Muro
- 34Galeotti
- 22M. Cincilla
- 19N. Caidi
- 23A. Sirri ▼ 12'
- 5M. Ronchi
- 31E. Zambataro ▼ 89'
- 11E. Purro
- 27S. Papa ▼ 60'
- 32F. Lora ▼ 60'
- 9M. Nocciolini
- 26G. Giovinco
- 15M. D'Eramo
Dự bị 10
- 17G. Nigretti ▲ 12'
- 2D. Grassini ▲ 60'
- 10A. Selleri ▲ 60'
- 20S. Mawuli ▲ 60'
- 21M. Fiorani ▲ 89'
- 1A. Spurio
- 3N. Ricchi
- 13M. Bezzi
- 24V. Mustacciolo
- 25W. Jidayi
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 41 - 12 | +29 | 61 | |
| 2 | 27 | 45 - 25 | +20 | 55 | |
| 3 | 26 | 44 - 21 | +23 | 53 | |
| 4 | 27 | 43 - 24 | +19 | 48 | |
| 5 | 26 | 34 - 31 | +3 | 44 | |
| 6 | 26 | 35 - 19 | +16 | 44 | |
| 7 | 26 | 32 - 24 | +8 | 41 | |
| 8 | 27 | 29 - 25 | +4 | 40 | |
| 9 | 27 | 36 - 32 | +4 | 40 | |
| 10 | 27 | 22 - 33 | -11 | 33 | |
| 11 | 26 | 31 - 31 | 0 | 33 | |
| 12 | 27 | 33 - 35 | -2 | 32 | |
| 13 | 27 | 33 - 42 | -9 | 30 | |
| 14 | 27 | 23 - 31 | -8 | 28 | |
| 15 | 27 | 22 - 37 | -15 | 28 | |
| 16 | 27 | 25 - 41 | -16 | 27 | |
| 17 | 27 | 20 - 35 | -15 | 23 | |
| 18 | 26 | 18 - 32 | -14 | 22 | |
| 19 | 27 | 24 - 42 | -18 | 21 | |
| 20 | 27 | 24 - 42 | -18 | 21 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
62Trận đấu31
106Ghi được27
49Thủng lưới45
1.71Bàn thắng mỗi trận0.87
26Giữ sạch lưới5
32Trên 2.5 bàn13
56Hiệp hai18