Virtus Verona
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Novara F.C.

Virtus Verona vs Novara F.C.

Tỷ số chung cuộc: Virtus Verona 1-0 Novara F.C. tại Serie C - Girone A, 7 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Virtus Verona thắng 2, hòa 3, Novara F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie C - Girone A · Girone A · Vòng 3
Sân vận động
Stadio Comunale Gavagnin-Nocini, Verona
Phong độ
LLDLD Virtus Verona
WLDDW Novara F.C.
  1. 25' O. Khailoti
  2. 34' F. Toffanin
  3. 45' E. Lancini
  4. HT0-0
  5. 57' M. Daffara
  6. 59' G. Contini F. Caia
  7. 59' F. Rispoli D. Mehic
  8. 68' G. Agyemang
  9. 70' D. Cancola R. Ranieri
  10. 74' A. Di Munno
  11. 75' O. Khailoti
  12. 76' G. Manfrin11m 1-0
  13. 78' M. Amadio L. Zarpellon
  14. 79' F. Migliardi G. Agyemang
  15. 79' F. Gerardini A. Di Munno
  16. 81' C. Gatti
  17. 82' E. Catena N. Calabrese
  18. 82' J. Gómez Taleb M. De Marchi
  19. 85' K. Manseri R. Calcagni
  20. 85' E. Owusu E. Ongaro
  21. 86' G. Contini
  22. 90'+6 D. Cancola
  23. FT1-0

Đội hình

Virtus Verona HLV: L. Fresco
  1. 55E. Alfonso
  2. 6M. Daffara
  3. 11G. Manfrin
  4. 37N. Calabrese ▼ 82'
  5. 10L. Zarpellon ▼ 78'
  6. 5D. Mehic ▼ 59'
  7. 16M. Bassi
  8. 30C. Gatti
  9. 23F. Toffanin
  10. 14M. De Marchi ▼ 82'
  11. 99F. Caia ▼ 59'

Dự bị 14

  1. 9G. Contini ▲ 59'
  2. 32F. Rispoli ▲ 59'
  3. 7M. Amadio ▲ 78'
  4. 2E. Catena ▲ 82'
  5. 21J. Gómez Taleb ▲ 82'
  6. 1A. Zecchin
  7. 3M. Rigo
  8. 12G. Fortin
  9. 25N. Filippi
  10. 44M. Pagliuca
  11. 47E. Cuel
  12. 75T. Cielo
  13. 85N. Fiori
  14. 95L. Munaretti
Novara F.C. HLV: G. Gattuso
  1. 1S. Minelli
  2. 24L. Ghiringhelli
  3. 5D. Bertoncini
  4. 79E. Lancini
  5. 15O. Khailoti
  6. 72G. Agyemang ▼ 79'
  7. 19R. Calcagni ▼ 85'
  8. 21R. Ranieri ▼ 70'
  9. 8A. Di Munno ▼ 79'
  10. 23L. Morosini
  11. 13E. Ongaro ▼ 85'

Dự bị 13

  1. 4D. Cancola ▲ 70'
  2. 3F. Migliardi ▲ 79'
  3. 7F. Gerardini ▲ 79'
  4. 70K. Manseri ▲ 85'
  5. 45E. Owusu ▲ 85'
  6. 6D. Riccardi
  7. 9M. Brkić
  8. 10C. Donadio
  9. 12E. Negri
  10. 28A. Cannavaro
  11. 31A. Desjardins
  12. 44L. Koblar
  13. 99G. Basso

Thống kê

04
51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Calcio Padova
38 65 - 24 +41 86
2
Vicenza Virtus
38 59 - 24 +35 83
3
Feralpisalò
38 53 - 30 +23 72
4
U.C. AlbinoLeffe
38 46 - 38 +8 60
5
A.C. Renate
38 35 - 36 -1 60
6
A.S. Giana Erminio
38 44 - 39 +5 57
7
A.C. Trento S.C.S.D.
38 47 - 42 +5 57
8
Atalanta II
38 65 - 53 +12 57
9
Virtus Verona
38 52 - 43 +9 56
10
A.S.D. Union ArzignanoChiampo
38 45 - 46 -1 53
11
Novara F.C.
38 42 - 39 +3 52
12
Alcione
38 33 - 37 -4 47
13
Calcio Lecco 1912
38 36 - 47 -11 43
14
U.S. Pergolettese 1932
38 36 - 49 -13 42
15
A.C. Lumezzane
38 40 - 55 -15 42
16
U.S. Triestina Calcio 1918
38 40 - 45 -5 39
17
F.C. Pro Vercelli 1892
38 30 - 51 -21 37
18
Aurora Pro Patria 1919
38 32 - 44 -12 34
19
Caldiero Terme
38 39 - 64 -25 33
20
Clodiense S.S.D.
38 34 - 67 -33 21
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu40
58Ghi được45
57Thủng lưới43
1.35Bàn thắng mỗi trận1.13
12Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn18
31Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu