Virtus Verona vs Novara F.C.
Tỷ số chung cuộc: Virtus Verona 0-1 Novara F.C. tại Serie C - Girone A, 21 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Virtus Verona thắng 2, hòa 3, Novara F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone A · Girone A · Vòng 23
- Sân vận động
- Stadio Comunale Gavagnin-Nocini, Verona
- Trọng tài
- V. Pezzopane
- Phong độ
- LLDLD Virtus Verona
- WLDDW Novara F.C.
- 32' A. Di Munno
- HT0-0
- 62' L. Munaretti
- 67' 0-1 Y. Benalouane
- 70' ▲ S. Spalluto ▼ F. Galuppini
- 70' ▲ R. Ranieri ▼ A. Di Munno
- 74' ▲ M. Ruggero ▼ C. Faedo
- 74' ▲ J. Kristoffersen ▼ L. Munaretti
- 76' ▲ L. Peli ▼ S. Ciancio
- 82' ▲ R. Talarico ▼ M. Daffara
- 82' ▲ M. Casarotto ▼ M. Fabbro
- 88' O. Urso
- 89' I. Marginean
- 90'+4 D. Danti
- 90'+1 ▲ S. Bonaccorsi ▼ M. Bortolussi
- 90'+1 ▲ L. Carillo ▼ L. Ariaudo
- FT0-1
Đội hình
- 22S. Sibi
- 6M. Daffara ▼ 82'
- 11G. Manfrin
- 95L. Munaretti ▼ 74'
- 27C. Faedo ▼ 74'
- 4S. Cella
- 14M. Amadio
- 5S. Tronchin
- 21J. Gómez Taleb
- 10D. Danti
- 99M. Fabbro ▼ 82'
Dự bị 13
- 13M. Ruggero ▲ 74'
- 19J. Kristoffersen ▲ 74'
- 44R. Talarico ▲ 82'
- 90M. Casarotto ▲ 82'
- 1A. Giacomel
- 3F. Mazzolo
- 7A. Nalini
- 9I. Sinani
- 12O. Šiaulys
- 25M. Santi
- 30L. Zarpellon
- 39F. Vesentini
- 72E. Priore
- 1M. Pissardo
- 29Y. Benalouane
- 51L. Ariaudo ▼ 90'
- 23S. Ciancio ▼ 76'
- 42J. Illanes
- 10I. Mărginean
- 4A. Di Munno ▼ 70'
- 3O. Urso
- 6P. Masini
- 14F. Galuppini ▼ 70'
- 9M. Bortolussi ▼ 90'
Dự bị 11
- 18S. Spalluto ▲ 70'
- 21R. Ranieri ▲ 70'
- 11L. Peli ▲ 76'
- 5S. Bonaccorsi ▲ 90'
- 13L. Carillo ▲ 90'
- 7T. Tentoni
- 12T. Menagaldo
- 19P. González
- 22A. Desjardins
- 30R. Calcagni
- 33Tiago Gonçalves
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 41 - 21 | +20 | 71 | |
| 2 | 38 | 53 - 35 | +18 | 62 | |
| 3 | 38 | 45 - 40 | +5 | 62 | |
| 4 | 38 | 46 - 45 | +1 | 60 | |
| 5 | 38 | 47 - 40 | +7 | 59 | |
| 6 | 38 | 46 - 30 | +16 | 58 | |
| 7 | 38 | 64 - 47 | +17 | 58 | |
| 8 | 38 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 9 | 38 | 43 - 38 | +5 | 53 | |
| 10 | 38 | 48 - 45 | +3 | 52 | |
| 11 | 38 | 43 - 42 | +1 | 51 | |
| 12 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 13 | 38 | 42 - 48 | -6 | 49 | |
| 14 | 38 | 40 - 42 | -2 | 46 | |
| 15 | 38 | 38 - 47 | -9 | 46 | |
| 16 | 38 | 48 - 62 | -14 | 45 | |
| 17 | 38 | 38 - 46 | -8 | 42 | |
| 18 | 38 | 31 - 45 | -14 | 39 | |
| 19 | 38 | 43 - 54 | -11 | 38 | |
| 20 | 38 | 42 - 59 | -17 | 38 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu41
60Ghi được49
45Thủng lưới55
1.25Bàn thắng mỗi trận1.2
20Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai31