U.S. Pergolettese 1932 vs F.C. Pro Vercelli 1892
Tỷ số chung cuộc: U.S. Pergolettese 1932 3-0 F.C. Pro Vercelli 1892 tại Serie C - Girone A, 24 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Pergolettese 1932 thắng 4, hòa 3, F.C. Pro Vercelli 1892 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone A · Girone A · Vòng 28
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Voltini, Crema
- Phong độ
- DDLLD U.S. Pergolettese 1932
- DDLDW F.C. Pro Vercelli 1892
- 22' D. Bariti
- 22' B. Guiu
- 35' A. Nepi
- 44' I. Iotti
- HT0-0
- 54' C. Rutigliano
- 59' ▲ L. Rojas ▼ A. Nepi
- 59' ▲ O. Kozłowski ▼ C. Rutigliano
- 63' A. Mazzarani11m 1-0
- 67' D. Bariti 2-0
- 70' ▲ M. Petrella ▼ A. Camigliano
- 71' Bernat Guiu 3-0
- 75' ▲ Z. Jaohuari ▼ Bernat Guiu
- 79' ▲ A. Piu ▼ F. Caia
- 83' D. Sarzi
- 85' ▲ R. Pinzi ▼ M. Maggio
- 85' ▲ O. Pannitteri ▼ M. Mustacchio
- 87' ▲ J. Cerasani ▼ D. Bariti
- 87' ▲ A. Schiavini ▼ L. Andreoli
- 87' ▲ R. Bozzuto ▼ A. Mazzarani
- 90'+2 M. Petrella
- 90'+3 L. Rojas
- 90'+4 Z. Jaouhari
- FT3-0
Đội hình
- 22M. Soncin
- 13G. Felicioli
- 35S. Piccinini
- 2D. Tonoli
- 10A. Mazzarani ▼ 87'
- 7D. Bariti ▼ 87'
- 4M. Arini
- 11Bernat Guiu ▼ 75'
- 6L. Andreoli ▼ 87'
- 18F. Artioli
- 70F. Caia ▼ 79'
Dự bị 8
- 80Z. Jaohuari ▲ 75'
- 9A. Piu ▲ 79'
- 8J. Cerasani ▲ 87'
- 24A. Schiavini ▲ 87'
- 77R. Bozzuto ▲ 87'
- 1M. Cattaneo
- 3A. Lambrughi
- 32S. Dordoni
- 99D. Mastrantonio
- 6A. Camigliano ▼ 70'
- 74D. Sarzi Puttini
- 32G. Parodi
- 29R. Iezzi
- 7M. Mustacchio ▼ 85'
- 8I. Iotti
- 3F. Rodio
- 21C. Rutigliano ▼ 59'
- 9A. Nepi ▼ 59'
- 27M. Maggio ▼ 85'
Dự bị 14
- 80L. Rojas ▲ 59'
- 87O. Kozłowski ▲ 59'
- 93M. Petrella ▲ 70'
- 41R. Pinzi ▲ 85'
- 77O. Pannitteri ▲ 85'
- 2D. Frey
- 16H. Haoudi
- 17F. Contaldo
- 18F. Gheza
- 23G. Casazza
- 30M. Forte
- 33A. Citi
- 44N. Vaccarezza
- 55A. Ghisleri
Thống kê
03
60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 72 - 31 | +41 | 80 | |
| 2 | 38 | 55 - 28 | +27 | 77 | |
| 3 | 38 | 52 - 30 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 61 - 44 | +17 | 64 | |
| 5 | 38 | 43 - 36 | +7 | 59 | |
| 6 | 38 | 46 - 39 | +7 | 56 | |
| 7 | 38 | 46 - 44 | +2 | 53 | |
| 8 | 38 | 50 - 47 | +3 | 53 | |
| 9 | 38 | 49 - 48 | +1 | 53 | |
| 10 | 38 | 34 - 37 | -3 | 51 | |
| 11 | 38 | 35 - 43 | -8 | 47 | |
| 12 | 38 | 37 - 51 | -14 | 46 | |
| 13 | 38 | 34 - 37 | -3 | 45 | |
| 14 | 38 | 44 - 50 | -6 | 45 | |
| 15 | 38 | 35 - 46 | -11 | 45 | |
| 16 | 38 | 32 - 37 | -5 | 44 | |
| 17 | 38 | 39 - 49 | -10 | 43 | |
| 18 | 38 | 38 - 62 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 25 - 40 | -15 | 35 | |
| 20 | 38 | 20 - 48 | -28 | 20 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu47
47Ghi được62
57Thủng lưới73
1.12Bàn thắng mỗi trận1.32
7Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn22
25Hiệp hai29