Calcio Lecco 1912 vs Novara F.C.
Tỷ số chung cuộc: Calcio Lecco 1912 3-1 Novara F.C. tại Serie C - Girone A, 11 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Calcio Lecco 1912 thắng 4, hòa 3, Novara F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone A · Girone A · Vòng 27
- Sân vận động
- Stadio Rigamonti Ceppi, Lecco
- Trọng tài
- S. Andreano
- Phong độ
- DDLLW Calcio Lecco 1912
- WLDDW Novara F.C.
- 4' C. Ilari 1-0
- 7' N. Buso 2-0
- 13' ▲ F. Galuppini ▼ Y. Benalouane
- 35' P. Enrici
- 42' R. Calcagni
- 45'+4 C. Ilari
- HT2-0
- 46' S. Bonaccorsi
- 54' 2-1 O. Urso
- 59' O. Urso
- 59' ▲ F. Lepore ▼ E. Zambataro
- 64' A. Desjardins
- 64' L. Pinzauti
- 66' ▲ I. Mărginean ▼ R. Calcagni
- 66' ▲ A. Pelagotti ▼ S. Spalluto
- 72' ▲ C. Bunino ▼ L. Pinzauti
- 77' C. Bunino 3-1
- 79' ▲ E. Lakti ▼ F. Zuccon
- 79' ▲ M. Tordini ▼ N. Buso
- 79' ▲ A. Bianconi ▼ V. Celjak
- 80' M. Rocca
- 82' I. Marginean
- 88' E. Lakti
- FT3-1
Đội hình
- 1R. Melgrati
- 2V. Celjak ▼ 79'
- 13M. Battistini
- 23E. Zambataro ▼ 59'
- 5P. Enrici
- 20C. Ilari
- 7L. Giudici
- 21S. Girelli
- 98F. Zuccon ▼ 79'
- 18L. Pinzauti ▼ 72'
- 99N. Buso ▼ 79'
Dự bị 13
- 32F. Lepore ▲ 59'
- 45C. Bunino ▲ 72'
- 8E. Lakti ▲ 79'
- 11M. Tordini ▲ 79'
- 44A. Bianconi ▲ 79'
- 3C. Maldini
- 10L. Scapuzzi
- 14L. Stanga
- 17C. Martorelli
- 22S. Stucchi
- 31F. Cusumano
- 90D. Mangni
- 97F. Maffi
- 22A. Desjardins
- 29Y. Benalouane ▼ 13'
- 23S. Ciancio
- 42J. Illanes
- 30R. Calcagni ▼ 66'
- 5S. Bonaccorsi
- 8M. Rocca
- 21R. Ranieri
- 3O. Urso
- 9D. Vuthaj
- 18S. Spalluto ▼ 66'
Dự bị 13
- 14F. Galuppini ▲ 13'
- 10I. Mărginean ▲ 66'
- 20A. Pelagotti ▲ 66'
- 4A. Di Munno
- 12T. Menagaldo
- 13L. Carillo
- 16K. Fragomeni
- 17F. Margiotta
- 19P. González
- 25J. Scariano
- 34N. Sartor
- 39Y. Saidi
- 31G. Federico
Thống kê
04
51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 41 - 21 | +20 | 71 | |
| 2 | 38 | 53 - 35 | +18 | 62 | |
| 3 | 38 | 45 - 40 | +5 | 62 | |
| 4 | 38 | 46 - 45 | +1 | 60 | |
| 5 | 38 | 47 - 40 | +7 | 59 | |
| 6 | 38 | 46 - 30 | +16 | 58 | |
| 7 | 38 | 64 - 47 | +17 | 58 | |
| 8 | 38 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 9 | 38 | 43 - 38 | +5 | 53 | |
| 10 | 38 | 48 - 45 | +3 | 52 | |
| 11 | 38 | 43 - 42 | +1 | 51 | |
| 12 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 13 | 38 | 42 - 48 | -6 | 49 | |
| 14 | 38 | 40 - 42 | -2 | 46 | |
| 15 | 38 | 38 - 47 | -9 | 46 | |
| 16 | 38 | 48 - 62 | -14 | 45 | |
| 17 | 38 | 38 - 46 | -8 | 42 | |
| 18 | 38 | 31 - 45 | -14 | 39 | |
| 19 | 38 | 43 - 54 | -11 | 38 | |
| 20 | 38 | 42 - 59 | -17 | 38 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu41
62Ghi được49
58Thủng lưới55
1.27Bàn thắng mỗi trận1.2
17Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn22
38Hiệp hai31