F.C. Pro Vercelli 1892 vs Calcio Lecco 1912
Tỷ số chung cuộc: F.C. Pro Vercelli 1892 1-1 Calcio Lecco 1912 tại Serie C - Girone A, 17 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Pro Vercelli 1892 thắng 3, hòa 3, Calcio Lecco 1912 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone A · Girone A · Vòng 19
- Sân vận động
- Stadio Silvio Piola, Vercelli
- Trọng tài
- B. Sfira
- Phong độ
- DDLDW F.C. Pro Vercelli 1892
- LDDLL Calcio Lecco 1912
- 18' 0-1 N. Buso
- 32' Yellow Card
- HT0-1
- 50' Yellow Card
- 54' ▲ L. Gatto ▼ A. Vergara
- 54' ▲ I. Iotti ▼ G. Renault
- 57' Yellow Card
- 58' M. Della Morte 1-1
- 60' ▲ E. Lakti ▼ F. Zuccon
- 64' ▲ F. Lepore ▼ L. Giudici
- 64' ▲ D. Mangni ▼ L. Pinzauti
- 68' Yellow Card
- 71' M. Della Morte
- 74' ▲ M. Mustacchio ▼ M. Della Morte
- 74' ▲ A. Arrighini ▼ G. Comi
- 79' ▲ S. Emmanuello ▼ G. Corradini
- 81' ▲ L. Scapuzzi ▼ N. Buso
- 81' ▲ L. Maldonado ▼ G. Galli
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Valentini
- 5M. Perrotta
- 4A. Cristini
- 32A. Anastasio
- 23S. Calvano
- 99M. Della Morte ▼ 74'
- 21G. Renault ▼ 54'
- 6G. Corradini ▼ 79'
- 94C. Saco
- 10G. Comi ▼ 74'
- 30A. Vergara ▼ 54'
Dự bị 13
- 11L. Gatto ▲ 54'
- 17I. Iotti ▲ 54'
- 7M. Mustacchio ▲ 74'
- 38A. Arrighini ▲ 74'
- 8S. Emmanuello ▲ 79'
- 2A. Masi
- 18F. Gheza
- 22L. Lancellotti
- 24G. Clemente
- 25R. Febbrasio
- 26A. Rigon
- 33A. Silvestro
- 40M. Guindo
- 1R. Melgrati
- 2V. Celjak
- 13M. Battistini
- 23E. Zambataro
- 5P. Enrici
- 96G. Galli ▼ 81'
- 7L. Giudici ▼ 64'
- 21S. Girelli
- 98F. Zuccon ▼ 60'
- 18L. Pinzauti ▼ 64'
- 99N. Buso ▼ 81'
Dự bị 13
- 8E. Lakti ▲ 60'
- 32F. Lepore ▲ 64'
- 90D. Mangni ▲ 64'
- 10L. Scapuzzi ▲ 81'
- 15L. Maldonado ▲ 81'
- 3C. Maldini
- 4M. Sangalli
- 6S. Pecorini
- 14L. Stanga
- 19S. Longo
- 22S. Stucchi
- 30E. Rossi
- 97F. Maffi
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 41 - 21 | +20 | 71 | |
| 2 | 38 | 53 - 35 | +18 | 62 | |
| 3 | 38 | 45 - 40 | +5 | 62 | |
| 4 | 38 | 46 - 45 | +1 | 60 | |
| 5 | 38 | 47 - 40 | +7 | 59 | |
| 6 | 38 | 46 - 30 | +16 | 58 | |
| 7 | 38 | 64 - 47 | +17 | 58 | |
| 8 | 38 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 9 | 38 | 43 - 38 | +5 | 53 | |
| 10 | 38 | 48 - 45 | +3 | 52 | |
| 11 | 38 | 43 - 42 | +1 | 51 | |
| 12 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 13 | 38 | 42 - 48 | -6 | 49 | |
| 14 | 38 | 40 - 42 | -2 | 46 | |
| 15 | 38 | 38 - 47 | -9 | 46 | |
| 16 | 38 | 48 - 62 | -14 | 45 | |
| 17 | 38 | 38 - 46 | -8 | 42 | |
| 18 | 38 | 31 - 45 | -14 | 39 | |
| 19 | 38 | 43 - 54 | -11 | 38 | |
| 20 | 38 | 42 - 59 | -17 | 38 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu49
39Ghi được62
49Thủng lưới58
0.98Bàn thắng mỗi trận1.27
12Giữ sạch lưới17
14Trên 2.5 bàn24
16Hiệp hai38