F.C. Pro Vercelli 1892
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Novara F.C.

F.C. Pro Vercelli 1892 vs Novara F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Pro Vercelli 1892 1-2 Novara F.C. tại Serie C - Girone A, 24 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Pro Vercelli 1892 thắng 6, hòa 2, Novara F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie C - Girone A · Girone A · Vòng 5
Sân vận động
Stadio Silvio Piola, Vercelli
Trọng tài
F. Carrione
Phong độ
DDLDW F.C. Pro Vercelli 1892
WLDDW Novara F.C.
  1. 8' M. Della Morte 1-0
  2. 35' Y. Benalouane
  3. 37' 1-1 P. González
  4. 45' M. Mustacchio
  5. HT1-1
  6. 46' A. Macchioni I. Iotti
  7. 46' A. Arrighini A. Vergara
  8. 55' S. Ciancio
  9. 56' G. Corradini C. Saco
  10. 65' 1-2 F. Galuppini
  11. 70' R. Calcagni P. González
  12. 72' A. Anastasio A. Silvestro
  13. 75' R. Calcagni
  14. 78' C. Tavernelli F. Galuppini
  15. 78' N. Burić M. Bortolussi
  16. 80' M. Guindo M. Della Morte
  17. 85' D. Bertoncini M. Rocca
  18. 85' F. Amoabeng Tiago Gonçalves
  19. 90'+6 Y. Benalouane
  20. 90'+6 Y. Benalouane
  21. FT1-2

Đội hình

F.C. Pro Vercelli 1892 HLV: M. Paci
  1. 1A. Valentini
  2. 5M. Perrotta
  3. 4A. Cristini
  4. 33A. Silvestro ▼ 72'
  5. 7M. Mustacchio
  6. 23S. Calvano
  7. 17I. Iotti ▼ 46'
  8. 99M. Della Morte ▼ 80'
  9. 94C. Saco ▼ 56'
  10. 10G. Comi
  11. 30A. Vergara ▼ 46'

Dự bị 11

  1. 27A. Macchioni ▲ 46'
  2. 38A. Arrighini ▲ 46'
  3. 6G. Corradini ▲ 56'
  4. 32A. Anastasio ▲ 72'
  5. 40M. Guindo ▲ 80'
  6. 2A. Masi
  7. 3D. Gentile
  8. 11L. Gatto
  9. 21G. Renault
  10. 26A. Rigon
  11. 77J. Grbic
Novara F.C. HLV: R. Cevoli
  1. 1M. Pissardo
  2. 29Y. Benalouane
  3. 23S. Ciancio
  4. 13L. Carillo
  5. 33Tiago Gonçalves ▼ 85'
  6. 8M. Rocca ▼ 85'
  7. 21R. Ranieri
  8. 6P. Masini
  9. 19P. González ▼ 70'
  10. 14F. Galuppini ▼ 78'
  11. 9M. Bortolussi ▼ 78'

Dự bị 12

  1. 30R. Calcagni ▲ 70'
  2. 20C. Tavernelli ▲ 78'
  3. 24N. Burić ▲ 78'
  4. 2D. Bertoncini ▲ 85'
  5. 35F. Amoabeng ▲ 85'
  6. 4A. Di Munno
  7. 5S. Bonaccorsi
  8. 10I. Mărginean
  9. 11L. Peli
  10. 12Menagaldo
  11. 18B. Diop
  12. 22A. Desjardins

Thống kê

01
41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Feralpisalò
38 41 - 21 +20 71
2
Pordenone Calcio
38 53 - 35 +18 62
3
Calcio Lecco 1912
38 45 - 40 +5 62
4
Pro Sesto 1913
38 46 - 45 +1 60
5
Calcio Padova
38 47 - 40 +7 59
6
Virtus Verona
38 46 - 30 +16 58
7
Vicenza Virtus
38 64 - 47 +17 58
8
A.C. Renate
38 49 - 55 -6 53
9
A.S.D. Union ArzignanoChiampo
38 43 - 38 +5 53
10
Novara F.C.
38 48 - 45 +3 52
11
U.S. Pergolettese 1932
38 43 - 42 +1 51
12
Aurora Pro Patria 1919
38 37 - 43 -6 50
13
Juventus F.C. Next Gen
38 42 - 48 -6 49
14
A.C. Trento S.C.S.D.
38 40 - 42 -2 46
15
F.C. Pro Vercelli 1892
38 38 - 47 -9 46
16
Mantova 1911 S.S.D.
38 48 - 62 -14 45
17
Sangiuliano City
38 38 - 46 -8 42
18
U.S. Triestina Calcio 1918
38 31 - 45 -14 39
19
U.C. AlbinoLeffe
38 43 - 54 -11 38
20
Piacenza Calcio 1919
38 42 - 59 -17 38
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu41
39Ghi được49
49Thủng lưới55
0.98Bàn thắng mỗi trận1.2
12Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn22
16Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu