Carrarese Calcio
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Delfino Pescara 1936

Carrarese Calcio vs Delfino Pescara 1936

Tỷ số chung cuộc: Carrarese Calcio 2-2 Delfino Pescara 1936 tại Serie B, 19 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Carrarese Calcio thắng 1, hòa 3, Delfino Pescara 1936 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 35
Sân vận động
Stadio dei Marmi, Carrara
Phong độ
WLLDL Carrarese Calcio
DLWLD Delfino Pescara 1936
  1. 19' F. Di Stefano · N. Belloni 1-0
  2. 22' Gennaro Acampora
  3. 35' 1-1 G. Letizia · L. Insigne
  4. 45' Fabio Ruggeri
  5. HT1-1
  6. 59' M. Finotto F. Di Stefano
  7. 61' 1-2 G. Acampora
  8. 66' A. Gravillon G. Letizia
  9. 67' L. Meazzi G. Olzer
  10. 67' L. Berardi G. Acampora
  11. 69' N. Schiavi E. Zuelli
  12. 69' F. Melegoni G. Parlanti
  13. 76' E. Torregrossa F. Abiuso
  14. 76' J. Rouhi F. Ruggeri
  15. 84' D. Bouah · J. Rouhi 2-2
  16. 85' F. Caligara L. Valzania
  17. 85' F. Russo A. Di Nardo
  18. FT2-2

Đội hình

Carrarese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Antonio Calabro
  1. 1M. Bleve
  2. 37N. Calabrese
  3. 4J. Illanes
  4. 26F. Ruggeri▼ 76'
  5. 13D. Bouah
  6. 77G. Parlanti▼ 69'
  7. 17E. Zuelli▼ 69'
  8. 70L. Hasa
  9. 7N. Belloni
  10. 28F. Di Stefano▼ 59'
  11. 9F. Abiuso▼ 76'

Dự bị 12

  1. 99V. Fiorillo
  2. 32M. Finotto▲ 59'
  3. 80F. Accornero
  4. 78T. Guercio
  5. 25D. Lordkipanidze
  6. 21T. Rubino
  7. 92E. Torregrossa▲ 76'
  8. 18N. Schiavi▲ 69'
  9. 8F. Melegoni▲ 69'
  10. 44N. Sekulov
  11. 6F. Oliana
  12. 73J. Rouhi▲ 76'
Delfino Pescara 1936 Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Giorgio Gorgone
  1. 22I. Saio
  2. 3G. Letizia▼ 66'
  3. 2R. Capellini
  4. 6D. Bettella
  5. 32A. Cagnano
  6. 14L. Valzania▼ 85'
  7. 8G. Brugman
  8. 27G. Olzer▼ 67'
  9. 13G. Acampora▼ 67'
  10. 11L. Insigne
  11. 9A. Di Nardo▼ 85'

Dự bị 12

  1. 44M. Brondbo
  2. 41L. Bonassi
  3. 26A. Gravillon▲ 66'
  4. 21F. Caligara▲ 85'
  5. 5J. Brandes
  6. 15G. Altare
  7. 95G. Corbo
  8. 7L. Meazzi▲ 67'
  9. 33A. Oliveri
  10. 31F. Russo▲ 85'
  11. 20L. Graziani
  12. 36L. Berardi▲ 67'

Thống kê

016
510
41%Kiểm soát bóng59%
14Dứt điểm14
5Trúng đích4
3Chệch đích7
6Bị chặn3
6Phạt góc5
1Việt vị3
18Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
331Chuyền bóng492
76%Chính xác chuyền85%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Venezia F.C.
38 77 - 31 +46 82
2
Frosinone Calcio
38 76 - 34 +42 81
3
A.C. Monza
38 61 - 32 +29 76
4
Palermo F.C.
38 61 - 33 +28 72
5
U.S. Catanzaro 1929
38 62 - 51 +11 59
6
Modena F.C. 2018
38 49 - 36 +13 55
7
S.S. Juve Stabia
38 44 - 45 -1 51
8
Calcio Avellino S.S.D.
38 43 - 55 -12 49
9
Mantova 1911 S.S.D.
38 45 - 57 -12 46
10
Calcio Padova
38 39 - 49 -10 46
11
A.C. Cesena
38 45 - 56 -11 46
12
Carrarese Calcio
38 47 - 52 -5 44
13
U.C. Sampdoria
38 35 - 48 -13 44
14
Virtus Entella
38 36 - 51 -15 42
15
Empoli F.C.
38 47 - 54 -7 41
16
F.C. Südtirol
38 38 - 48 -10 41
17
S.S.C. Bari
38 38 - 60 -22 40
18
Reggio Audace F.C.
38 36 - 56 -20 37
19
Spezia Calcio
38 43 - 59 -16 35
20
Delfino Pescara 1936
38 51 - 66 -15 35
Serie A Serie B (Play Offs: Semi-finals) Serie B (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu41
47Ghi được56
57Thủng lưới70
1.15Bàn thắng mỗi trận1.37
12Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu