Delfino Pescara 1936
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Carrarese Calcio

Delfino Pescara 1936 vs Carrarese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Delfino Pescara 1936 2-2 Carrarese Calcio tại Serie B, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Delfino Pescara 1936 thắng 1, hòa 5, Carrarese Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 8
Sân vận động
Stadio Adriatico - Giovanni Cornacchia, Pescara
Phong độ
DLWLD Delfino Pescara 1936
WLLDL Carrarese Calcio
  1. 2' 0-1 F. Abiuso · S. Zanon
  2. 5' Andrea Oliveri
  3. 15' A. Vinciguerra D. Merola
  4. 29' Nicolas Schiavi
  5. 45' Gaetano Letizia
  6. 45' Luis Hasa
  7. HT0-1
  8. 46' L. Meazzi N. Squizzato
  9. 51' 0-2 L. Hasa · F. Abiuso
  10. 63' G. Cangiano A. Oliveri
  11. 63' O. Okwonkwo
  12. 72' K. Bozhanaj N. Schiavi
  13. 72' N. Sekulov M. Finotto
  14. 74' F. Caligara A. Gravillon
  15. 74' L. Meazzi · M. Dagasso 1-2
  16. 81' F. Melegoni E. Zuelli
  17. 87' F. Oliana F. Ruggeri
  18. 87' E. Torregrossa F. Abiuso
  19. 88' A. Di Nardo · O. Okwonkwo 2-2
  20. FT2-2

Đội hình

Delfino Pescara 1936 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Vincenzo Vivarini
  1. 1S. Desplanches 6.9
  2. 26A. Gravillon ▼ 74' 6.7
  3. 2R. Capellini 6.6
  4. 95G. Corbo 6.7
  5. 3G. Letizia 7.2
  6. 6N. Squizzato ▼ 46' 6.2
  7. 8M. Dagasso 7.7
  8. 33A. Oliveri ▼ 63' 6.5
  9. 10D. Merola ▼ 15' 6.3
  10. 14L. Valzania 7.0
  11. 9A. Di Nardo 7.3

Dự bị 12

  1. 22I. Saio
  2. 16T. Corazza
  3. 35D. Giannini
  4. 24J. La Barba
  5. 5J. Brandes
  6. 21F. Caligara ▲ 74' 6.9
  7. 20L. Graziani
  8. 11G. Cangiano ▲ 63' 6.6
  9. 7L. Meazzi ▲ 46' 7.9
  10. 17O. Okwonkwo ▲ 63' 6.6
  11. 18L. Sgarbi
  12. 31A. Vinciguerra ▲ 15' 6.3
Carrarese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Nicola Antonio Calabro
  1. 1M. Bleve 6.6
  2. 26F. Ruggeri ▼ 87' 6.3
  3. 4J. Illanes 6.6
  4. 3M. Imperiale 6.2
  5. 72S. Zanon 7.2
  6. 18N. Schiavi ▼ 72' 6.7
  7. 17E. Zuelli ▼ 81' 7.7
  8. 70L. Hasa 7.9
  9. 11M. Cicconi 7.2
  10. 32M. Finotto ▼ 72' 5.5
  11. 9F. Abiuso ▼ 87' 7.6

Dự bị 12

  1. 99V. Fiorillo
  2. 6F. Oliana ▲ 87' 6.2
  3. 5B. Salamon
  4. 7N. Belloni
  5. 13D. Bouah
  6. 10K. Bozhanaj ▲ 72' 6.5
  7. 8F. Melegoni ▲ 81' 6.5
  8. 30A. Arena
  9. 28F. Di Stefano
  10. 21T. Rubino
  11. 44N. Sekulov ▲ 72' 6.7
  12. 92E. Torregrossa ▲ 87' 6.9

Thống kê

0210
420
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm11
8Trúng đích3
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn4
10Phạt góc4
3Việt vị0
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
1Cứu thua5
441Chuyền bóng393
362Chuyền chính xác315
82%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Venezia F.C.
38 77 - 31 +46 82
2
Frosinone Calcio
38 76 - 34 +42 81
3
A.C. Monza
38 61 - 32 +29 76
4
Palermo F.C.
38 61 - 33 +28 72
5
U.S. Catanzaro 1929
38 62 - 51 +11 59
6
Modena F.C. 2018
38 49 - 36 +13 55
7
S.S. Juve Stabia
38 44 - 45 -1 51
8
Calcio Avellino S.S.D.
38 43 - 55 -12 49
9
Mantova 1911 S.S.D.
38 45 - 57 -12 46
10
Calcio Padova
38 39 - 49 -10 46
11
A.C. Cesena
38 45 - 56 -11 46
12
Carrarese Calcio
38 47 - 52 -5 44
13
U.C. Sampdoria
38 35 - 48 -13 44
14
Virtus Entella
38 36 - 51 -15 42
15
Empoli F.C.
38 47 - 54 -7 41
16
F.C. Südtirol
38 38 - 48 -10 41
17
S.S.C. Bari
38 38 - 60 -22 40
18
Reggio Audace F.C.
38 36 - 56 -20 37
19
Spezia Calcio
38 43 - 59 -16 35
20
Delfino Pescara 1936
38 51 - 66 -15 35
Serie A Serie B (Play Offs: Semi-finals) Serie B (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu41
56Ghi được47
70Thủng lưới57
1.37Bàn thắng mỗi trận1.15
6Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn19
28Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu