Carrarese Calcio
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Empoli F.C.

Carrarese Calcio vs Empoli F.C.

Tỷ số chung cuộc: Carrarese Calcio 3-0 Empoli F.C. tại Serie B, 23 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Carrarese Calcio thắng 1, hòa 1, Empoli F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 21
Sân vận động
Stadio dei Marmi, Carrara
Phong độ
WLLDL Carrarese Calcio
DDWLW Empoli F.C.
  1. 28' J. Illanes · E. Zuelli 1-0
  2. 36' Marco Nasti
  3. HT1-0
  4. 46' J. Ceesay S. Elia
  5. 46' L. Ignacchiti R. Ilie
  6. 62' S. Zanon 2-0
  7. 64' M. Cicconi N. Belloni
  8. 64' F. Di Stefano T. Rubino
  9. 67' Filippo Oliana
  10. 69' F. Ruggeri F. Oliana
  11. 71' T. Ebuehi B. Moruzzi
  12. 71' D. Degli Innocenti A. Ghion
  13. 76' F. Abiuso · N. Schiavi 3-0
  14. 78' B. Popov M. Nasti
  15. 80' F. Melegoni L. Hasa
  16. 80' M. Finotto F. Abiuso
  17. FT3-0

Đội hình

Carrarese Calcio Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Antonio Calabro
  1. 1M. Bleve 7.2
  2. 37N. Calabrese 7.2
  3. 6F. Oliana ▼ 69' 7.0
  4. 4J. Illanes 9.2
  5. 18N. Schiavi 7.9
  6. 72S. Zanon 7.3
  7. 17E. Zuelli 7.2
  8. 70L. Hasa ▼ 80' 6.6
  9. 7N. Belloni ▼ 64' 6.6
  10. 21T. Rubino ▼ 64' 7.2
  11. 9F. Abiuso ▼ 80' 8.2

Dự bị 12

  1. 99V. Fiorillo
  2. 22S. Mazzini
  3. 26F. Ruggeri ▲ 69' 6.6
  4. 11M. Cicconi ▲ 64' 6.6
  5. 25D. Lordkipanidze
  6. 8F. Melegoni ▲ 80' 6.3
  7. 77G. Parlanti
  8. 20A. Troise
  9. 28F. Di Stefano ▲ 64' 6.7
  10. 32M. Finotto ▲ 80' 6.3
  11. 44N. Sekulov
  12. 92E. Torregrossa
Empoli F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Alessio Dionisi
  1. 21A. Fulignati 6.0
  2. 20M. Lovato 6.3
  3. 34G. Guarino 5.9
  4. 5N. Obaretin 6.3
  5. 7S. Elia ▼ 46' 7.0
  6. 14G. Yepes 6.3
  7. 18A. Ghion ▼ 71' 6.9
  8. 27B. Moruzzi ▼ 71' 6.3
  9. 10R. Ilie ▼ 46' 6.2
  10. 11S. Shpendi 6.5
  11. 19M. Nasti ▼ 78' 5.9

Dự bị 12

  1. 1S. Perisan
  2. 12M. Gasparini
  3. 79F. Carboni
  4. 15J. Ceesay ▲ 46' 6.0
  5. 24T. Ebuehi ▲ 71' 6.3
  6. 29L. Tosto
  7. 6D. Degli Innocenti ▲ 71' 6.2
  8. 32N. Haas
  9. 25L. Ignacchiti ▲ 46' 6.3
  10. 77B. Popov ▲ 78' 6.2
  11. 70E. Saporiti
  12. 99F. Bianchi

Thống kê

012
510
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm11
6Trúng đích4
2Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
2Phạt góc5
0Việt vị2
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
492Chuyền bóng402
419Chuyền chính xác326
85%Chính xác chuyền81%
2.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Venezia F.C.
38 77 - 31 +46 82
2
Frosinone Calcio
38 76 - 34 +42 81
3
A.C. Monza
38 61 - 32 +29 76
4
Palermo F.C.
38 61 - 33 +28 72
5
U.S. Catanzaro 1929
38 62 - 51 +11 59
6
Modena F.C. 2018
38 49 - 36 +13 55
7
S.S. Juve Stabia
38 44 - 45 -1 51
8
Calcio Avellino S.S.D.
38 43 - 55 -12 49
9
Mantova 1911 S.S.D.
38 45 - 57 -12 46
10
Calcio Padova
38 39 - 49 -10 46
11
A.C. Cesena
38 45 - 56 -11 46
12
Carrarese Calcio
38 47 - 52 -5 44
13
U.C. Sampdoria
38 35 - 48 -13 44
14
Virtus Entella
38 36 - 51 -15 42
15
Empoli F.C.
38 47 - 54 -7 41
16
F.C. Südtirol
38 38 - 48 -10 41
17
S.S.C. Bari
38 38 - 60 -22 40
18
Reggio Audace F.C.
38 36 - 56 -20 37
19
Spezia Calcio
38 43 - 59 -16 35
20
Delfino Pescara 1936
38 51 - 66 -15 35
Serie A Serie B (Play Offs: Semi-finals) Serie B (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu43
47Ghi được57
57Thủng lưới60
1.15Bàn thắng mỗi trận1.33
12Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn21
32Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu