Empoli F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Carrarese Calcio

Empoli F.C. vs Carrarese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Empoli F.C. 2-2 Carrarese Calcio tại Serie B, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Empoli F.C. thắng 1, hòa 1, Carrarese Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 5
Phong độ
DDWLW Empoli F.C.
WLLDL Carrarese Calcio
  1. 5' Emanuele Zuelli
  2. 15' 0-1 S. Zanon · E. Zuelli
  3. 19' Franco Carboni
  4. 33' Andrea Ghion
  5. 40' Franco Carboni
  6. 43' S. Shpendi 1-1
  7. HT1-1
  8. 48' Kleis Bozhanaj
  9. 56' Nikola Sekulov
  10. 59' J. Ceesay F. Carboni
  11. 62' F. Abiuso K. Bozhanaj
  12. 63' T. Rubino N. Sekulov
  13. 65' Mattia Finotto
  14. 70' F. Ruggeri N. Calabrese
  15. 71' R. Ilie E. Saporiti
  16. 71' B. Moruzzi G. Yepes
  17. 71' B. Popov S. Shpendi
  18. 78' J. Ceesay · L. Ignacchiti 2-1
  19. 82' M. Curto G. Guarino
  20. 82' N. Belloni M. Cicconi
  21. 83' D. Bouah F. Oliana
  22. 88' 2-2 M. Finotto · F. Abiuso
  23. FT2-2

Đội hình

Empoli F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Guido Pagliuca
  1. 21A. Fulignati 6.2
  2. 20M. Lovato 6.7
  3. 34G. Guarino ▼ 82' 6.9
  4. 5N. Obaretin 6.0
  5. 7S. Elia 7.0
  6. 25L. Ignacchiti 7.3
  7. 18A. Ghion 7.5
  8. 14G. Yepes ▼ 71' 6.7
  9. 79F. Carboni ▼ 59' 6.2
  10. 70E. Saporiti ▼ 71' 6.9
  11. 11S. Shpendi ▼ 71' 6.7

Dự bị 12

  1. 1S. Perisan
  2. 2M. Curto ▲ 82' 6.2
  3. 8L. Belardinelli
  4. 10R. Ilie ▲ 71' 6.2
  5. 15J. Ceesay ▲ 59' 7.2
  6. 24T. Ebuehi
  7. 27B. Moruzzi ▲ 71' 6.5
  8. 28G. Indragoli
  9. 29L. Tosto
  10. 32N. Haas
  11. 77B. Popov ▲ 71' 6.2
  12. 99F. Bianchi
Carrarese Calcio Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Nicola Antonio Calabro
  1. 1M. Bleve 7.3
  2. 37N. Calabrese ▼ 70' 6.9
  3. 6F. Oliana ▼ 83' 6.5
  4. 3M. Imperiale 6.3
  5. 72S. Zanon 8.3
  6. 18N. Schiavi 7.3
  7. 17E. Zuelli 6.3
  8. 11M. Cicconi ▼ 82' 6.3
  9. 44N. Sekulov ▼ 63' 6.3
  10. 32M. Finotto 7.5
  11. 10K. Bozhanaj ▼ 62' 6.2

Dự bị 12

  1. 99V. Fiorillo
  2. 26F. Ruggeri ▲ 70' 6.6
  3. 5B. Salamon
  4. 7N. Belloni ▲ 82' 6.6
  5. 13D. Bouah ▲ 83' 6.7
  6. 8F. Melegoni
  7. 77G. Parlanti
  8. 9F. Abiuso ▲ 62' 6.6
  9. 80F. Accornero
  10. 30A. Arena
  11. 21T. Rubino ▲ 63' 6.3
  12. 92E. Torregrossa

Thống kê

022
330
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm9
4Trúng đích5
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
2Phạt góc3
0Việt vị2
20Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
384Chuyền bóng359
313Chuyền chính xác278
82%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Venezia F.C.
38 77 - 31 +46 82
2
Frosinone Calcio
38 76 - 34 +42 81
3
A.C. Monza
38 61 - 32 +29 76
4
Palermo F.C.
38 61 - 33 +28 72
5
U.S. Catanzaro 1929
38 62 - 51 +11 59
6
Modena F.C. 2018
38 49 - 36 +13 55
7
S.S. Juve Stabia
38 44 - 45 -1 51
8
Calcio Avellino S.S.D.
38 43 - 55 -12 49
9
Mantova 1911 S.S.D.
38 45 - 57 -12 46
10
Calcio Padova
38 39 - 49 -10 46
11
A.C. Cesena
38 45 - 56 -11 46
12
Carrarese Calcio
38 47 - 52 -5 44
13
U.C. Sampdoria
38 35 - 48 -13 44
14
Virtus Entella
38 36 - 51 -15 42
15
Empoli F.C.
38 47 - 54 -7 41
16
F.C. Südtirol
38 38 - 48 -10 41
17
S.S.C. Bari
38 38 - 60 -22 40
18
Reggio Audace F.C.
38 36 - 56 -20 37
19
Spezia Calcio
38 43 - 59 -16 35
20
Delfino Pescara 1936
38 51 - 66 -15 35
Serie A Serie B (Play Offs: Semi-finals) Serie B (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu41
57Ghi được47
60Thủng lưới57
1.33Bàn thắng mỗi trận1.15
9Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn19
34Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu