F.C. Südtirol
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
S.S.C. Bari

F.C. Südtirol vs S.S.C. Bari

Tỷ số chung cuộc: F.C. Südtirol 0-0 S.S.C. Bari tại Serie B, 13 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: F.C. Südtirol thắng 3, hòa 4, S.S.C. Bari thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 34
Sân vận động
Stadio Marco Druso, Bozen
Phong độ
WDWDW F.C. Südtirol
WWLDW S.S.C. Bari
  1. 45' Costantino Favasuli
  2. HT0-0
  3. 46' L. Belardinelli N. Pyyhtiä
  4. 46' S. Merkaj E. Vergani
  5. 62' Salvatore Molina
  6. 63' D. Casiraghi A. Mallamo
  7. 63' A. Barreca H. El Kaouakibi
  8. 63' C. Falletti G. Maggiore
  9. 73' N. Lella M. Maita
  10. 74' N. Bonfanti K. Lasagna
  11. 74' A. Oliveri C. Favasuli
  12. 84' A. Novakovich A. Favilli
  13. 87' J. Martini F. Tait
  14. FT0-0

Đội hình

F.C. Südtirol Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: F. Castori
  1. 1G. Poluzzi
  2. 2H. El Kaouakibi▼ 63'
  3. 19N. Pietrangeli
  4. 30A. Giorgini
  5. 28R. Kofler
  6. 21F. Tait▼ 87'
  7. 18N. Pyyhtiä▼ 46'
  8. 8A. Mallamo▼ 63'
  9. 79S. Molina
  10. 63E. Vergani▼ 46'
  11. 90R. Odogwu

Dự bị 12

  1. 20L. Belardinelli▲ 46'
  2. 33S. Merkaj▲ 46'
  3. 17D. Casiraghi▲ 63'
  4. 3A. Barreca▲ 63'
  5. 6J. Martini▲ 87'
  6. 16E. Lamanna
  7. 9G. Gori
  8. 14F. Davi
  9. 15B. Rottensteiner
  10. 34F. Veseli
  11. 99M. Praszelik
  12. 31M. Adamonis
S.S.C. Bari Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Longo
  1. 1B. Radunović
  2. 3V. Mantovani
  3. 44L. Šimić
  4. 55N. Obaretin
  5. 27C. Favasuli▼ 74'
  6. 4M. Maita▼ 73'
  7. 8Ahmad Benali
  8. 21G. Maggiore▼ 63'
  9. 93M. Dorval
  10. 15K. Lasagna▼ 74'
  11. 99A. Favilli▼ 84'

Dự bị 12

  1. 19C. Falletti▲ 63'
  2. 28N. Lella▲ 73'
  3. 11N. Bonfanti▲ 74'
  4. 7A. Oliveri▲ 74'
  5. 9A. Novakovich▲ 84'
  6. 22M. Pissardo
  7. 10N. Bellomo
  8. 20G. Pereiro
  9. 25R. Pucino
  10. 17R. Maiello
  11. 13A. Tripaldelli
  12. 23F. Vicari

Thống kê

016
810
45%Kiểm soát bóng55%
15Dứt điểm31
3Trúng đích7
5Chệch đích13
7Bị chặn11
6Phạt góc8
1Việt vị2
12Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
6Cứu thua3
352Chuyền bóng416
76%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Sassuolo Calcio
38 78 - 38 +40 82
2
A.C. Pisa 1909
38 64 - 36 +28 76
3
Spezia Calcio
38 59 - 33 +26 66
4
U.S. Cremonese
38 62 - 44 +18 61
5
S.S. Juve Stabia
38 42 - 41 +1 55
6
U.S. Catanzaro 1929
38 51 - 45 +6 53
7
A.C. Cesena
38 46 - 47 -1 53
8
Palermo F.C.
38 52 - 43 +9 52
9
S.S.C. Bari
38 41 - 40 +1 48
10
F.C. Südtirol
38 50 - 57 -7 46
11
Modena F.C. 2018
38 48 - 50 -2 45
12
Carrarese Calcio
38 39 - 49 -10 45
13
Reggio Audace F.C.
38 42 - 52 -10 44
14
Mantova 1911 S.S.D.
38 47 - 56 -9 44
15
Brescia
38 42 - 48 -6 43
16
Frosinone Calcio
38 37 - 50 -13 43
17
U.S. Salernitana 1919
38 37 - 47 -10 42
18
U.C. Sampdoria
38 38 - 49 -11 41
19
A.S. Cittadella
38 30 - 56 -26 39
20
Cosenza Calcio
38 32 - 56 -24 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu42
50Ghi được50
57Thủng lưới46
1.28Bàn thắng mỗi trận1.19
9Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn15
28Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu