A.C. Cesena vs U.S. Sassuolo Calcio
Tỷ số chung cuộc: A.C. Cesena 0-2 U.S. Sassuolo Calcio tại Serie B, 25 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: A.C. Cesena thắng 0, hòa 0, U.S. Sassuolo Calcio thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 35
- Sân vận động
- Orogel Stadium-Dino Manuzzi, Cesena
- Phong độ
- DLDWD A.C. Cesena
- WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
- 24' 0-1 A. Laurienté
- 43' Matteo Francesconi
- HT0-1
- 46' ▲ E. Adamo ▼ G. Prestia
- 46' ▲ E. Tavşan ▼ M. Francesconi
- 57' 0-2 A. Laurienté · T. Muharemović
- 62' ▲ F. Russo ▼ J. Ceesay
- 62' ▲ M. Antonucci ▼ A. La Gumina
- 72' ▲ L. Skjellerup ▼ L. Moro
- 72' ▲ L. Mazzitelli ▼ Pedro Obiang
- 72' ▲ J. Doig ▼ E. Pieragnolo
- 73' ▲ N. Pierini ▼ A. Laurienté
- 77' ▲ S. Bastoni ▼ D. Šarić
- 82' ▲ L. Lipani ▼ A. Ghion
- 83' Emanuele Adamo
- FT0-2
Đội hình
- 33J. Klinsmann
- 26M. Piacentini
- 19G. Prestia▼ 46'
- 24M. Mangraviti
- 11J. Ceesay▼ 62'
- 70M. Francesconi▼ 46'
- 35G. Calò
- 8D. Šarić▼ 77'
- 13R. Celia
- 9C. Shpendi
- 27A. La Gumina▼ 62'
Dự bị 12
- 17E. Adamo▲ 46'
- 20E. Tavşan▲ 46'
- 91F. Russo▲ 62'
- 23M. Antonucci▲ 62'
- 30S. Bastoni▲ 77'
- 5L. Mendicino
- 14T. Berti
- 79E. Pitti
- 7D. Donnarumma
- 93A. Siano
- 1M. Pisseri
- 71G. Manetti
- 12G. Satalino
- 23J. Toljan
- 19F. Romagna
- 80T. Muharemović
- 15E. Pieragnolo▼ 72'
- 40E. Iannoni
- 14Pedro Obiang▼ 72'
- 8A. Ghion▼ 82'
- 10D. Berardi
- 24L. Moro▼ 72'
- 45A. Laurienté▼ 73'
Dự bị 12
- 90L. Skjellerup▲ 72'
- 36L. Mazzitelli▲ 72'
- 3J. Doig▲ 72'
- 77N. Pierini▲ 73'
- 35L. Lipani▲ 82'
- 31H. Moldovan
- 20M. Lovato
- 17Y. Paz
- 26C. Odenthal
- 9S. Mulattieri
- 99S. Verdi
- 7C. Volpato
Thống kê
02⚑8
⚑300
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm14
1Trúng đích9
5Chệch đích5
6Bị chặn0
8Phạt góc3
2Việt vị0
17Phạm lỗi6
2Thẻ vàng0
7Cứu thua1
449Chuyền bóng547
88%Chính xác chuyền89%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 78 - 38 | +40 | 82 | |
| 2 | 38 | 64 - 36 | +28 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 33 | +26 | 66 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 61 | |
| 5 | 38 | 42 - 41 | +1 | 55 | |
| 6 | 38 | 51 - 45 | +6 | 53 | |
| 7 | 38 | 46 - 47 | -1 | 53 | |
| 8 | 38 | 52 - 43 | +9 | 52 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 48 | |
| 10 | 38 | 50 - 57 | -7 | 46 | |
| 11 | 38 | 48 - 50 | -2 | 45 | |
| 12 | 38 | 39 - 49 | -10 | 45 | |
| 13 | 38 | 42 - 52 | -10 | 44 | |
| 14 | 38 | 47 - 56 | -9 | 44 | |
| 15 | 38 | 42 - 48 | -6 | 43 | |
| 16 | 38 | 37 - 50 | -13 | 43 | |
| 17 | 38 | 37 - 47 | -10 | 42 | |
| 18 | 38 | 38 - 49 | -11 | 41 | |
| 19 | 38 | 30 - 56 | -26 | 39 | |
| 20 | 38 | 32 - 56 | -24 | 30 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu44
53Ghi được89
56Thủng lưới48
1.23Bàn thắng mỗi trận2.02
12Giữ sạch lưới17
18Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai52