U.S. Cremonese
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Parma Calcio 1913

U.S. Cremonese vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: U.S. Cremonese 3-1 Parma Calcio 1913 tại Serie B, 15 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: U.S. Cremonese thắng 5, hòa 2, Parma Calcio 1913 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 23
Sân vận động
Stadio Giovanni Zini, Cremona
Trọng tài
F. Cosso
Phong độ
WLLWW U.S. Cremonese
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 10' L. Zanimacchia L. Valzania
  2. 15' Nicolò Fagioli
  3. 16' Woyo Coulibaly
  4. 20' J. Báez · L. Zanimacchia 1-0
  5. 35' Adrián Bernabé García
  6. 38' Simon Sohm
  7. HT1-0
  8. 46' D. Ciofani S. Di Carmine
  9. 46' C. Gondo H. Rafia
  10. 46' D. Man W. Coulibaly
  11. 56' S. Nwankwo G. Tutino
  12. 56' C. Gondo · N. Fagioli 2-0
  13. 58' Félix Correia E. Del Prato
  14. 59' L. Zanimacchia · J. Báez 3-0
  15. 61' 3-1 S. Nwankwo · F. Vázquez
  16. 62' Simy
  17. 65' P. Bartolomei N. Fagioli
  18. 76' J. Brunetta Adrián Bernabé
  19. 78' Juan Brunetta
  20. 87' L. Strizzolo L. Zanimacchia
  21. FT3-1

Đội hình

U.S. Cremonese Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Pecchia
  1. 12M. Carnesecchi 7.2
  2. 15M. Bianchetti 7.2
  3. 17L. Sernicola 6.3
  4. 3E. Valeri 6.9
  5. 55C. Okoli 6.9
  6. 19M. Castagnetti 6.6
  7. 14L. Valzania ▼ 10' 6.3
  8. 99H. Rafia ▼ 46' 5.9
  9. 21N. Fagioli ▼ 65' 7.0
  10. 29S. Di Carmine ▼ 46' 6.9
  11. 7J. Báez 7.5

Dự bị 12

  1. 98L. Zanimacchia ▲ 10' 8.3
  2. 9D. Ciofani ▲ 46' 6.5
  3. 8C. Gondo ▲ 46' 7.3
  4. 16P. Bartolomei ▲ 65' 6.5
  5. 11L. Strizzolo ▲ 87' 6.5
  6. 5T. Casasola
  7. 45M. Sarr
  8. 70G. Gaetano
  9. 6L. Ravanelli
  10. 10C. Buonaiuto
  11. 22D. Ciężkowski
  12. 13A. Meroni
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Iachini
  1. 34S. Colombi 5.7
  2. 5Danilo 6.7
  3. 25E. Cobbaut 6.6
  4. 24Y. Osorio 6.9
  5. 26W. Coulibaly ▼ 46' 6.7
  6. 16Adrián Bernabé ▼ 76' 7.2
  7. 19S. Sohm 6.6
  8. 15E. Del Prato ▼ 58' 6.5
  9. 10F. Vázquez 8.5
  10. 9G. Tutino ▼ 56' 6.7
  11. 17A. Benedyczak 6.9

Dự bị 12

  1. 98D. Man ▲ 46' 6.6
  2. 99S. Nwankwo ▲ 56' 6.9
  3. 77Félix Correia ▲ 58' 7.0
  4. 8J. Brunetta ▲ 76' 6.6
  5. 22M. Turk
  6. 37A. Bonny
  7. 21P. Schiattarella
  8. 39A. Circati
  9. 90A. Rispoli
  10. 50J. Oosterwolde
  11. 23D. Camara
  12. 4B. Balogh

Thống kê

013
540
33%Kiểm soát bóng67%
8Dứt điểm15
3Trúng đích5
4Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn6
3Phạt góc5
2Việt vị4
15Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
3Cứu thua0
305Chuyền bóng610
223Chuyền chính xác526
73%Chính xác chuyền86%

So sánh

43Trận đấu44
64Ghi được57
42Thủng lưới56
1.49Bàn thắng mỗi trận1.3
12Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn20
31Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu