U.S. Livorno 1915
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Ascoli Calcio 1898 F.C.

U.S. Livorno 1915 vs Ascoli Calcio 1898 F.C.

Tỷ số chung cuộc: U.S. Livorno 1915 0-3 Ascoli Calcio 1898 F.C. tại Serie B, 1 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: U.S. Livorno 1915 thắng 1, hòa 1, Ascoli Calcio 1898 F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 22
Sân vận động
Stadio Armando Picchi, Livorno
Trọng tài
R. Ros
Phong độ
WDDWL U.S. Livorno 1915
LWDWL Ascoli Calcio 1898 F.C.
  1. 7' 0-1 M. Trotta · P. Brlek
  2. 27' Simone Padoin
  3. 32' Luca Ranieri
  4. 34' Matija Boben
  5. HT0-1
  6. 47' 0-2 L. Morosini
  7. 57' G. Beretta L. Morosini
  8. 62' E. Brignola M. Rocca
  9. 62' F. Ferrari S. Braken
  10. 69' T. Awua F. Viviani
  11. 79' L. Sernicola G. Scamacca
  12. 88' Andrea Luci
  13. 90'+3 E. Ferigra L. Ranieri
  14. 90'+4 0-3 M. Trotta · D. Petrucci
  15. FT0-3

Đội hình

U.S. Livorno 1915 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Tramezzani
  1. 35A. Plizzari 6.2
  2. 42M. Boben 7.0
  3. 26L. Bogdan 7.3
  4. 19G. Morelli 6.2
  5. 8A. Luci 7.2
  6. 43F. Viviani ▼ 69' 7.3
  7. 17A. Porcino 6.7
  8. 29M. Rocca ▼ 62' 6.7
  9. 15E. Del Prato 6.9
  10. 9S. Braken ▼ 62' 6.9
  11. 32M. Marras 7.0

Dự bị 10

  1. 20E. Brignola ▲ 62' 6.3
  2. 27F. Ferrari ▲ 62' 6.5
  3. 37T. Awua ▲ 69' 6.3
  4. 18M. Pallecchi
  5. 16G. Ruggiero
  6. 38L. Zima
  7. 14L. Rizzo
  8. 11Murilo
  9. 2A. Marie-Sainte
  10. 22M. Ricci
Ascoli Calcio 1898 F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: P. Zanetti
  1. 33N. Leali 8.7
  2. 28C. Andreoni 7.3
  3. 15A. Gravillon 7.2
  4. 3L. Ranieri ▼ 90' 7.3
  5. 19S. Padoin 6.9
  6. 30P. Brlek 7.2
  7. 7M. Cavion 6.7
  8. 8D. Petrucci 8.0
  9. 38L. Morosini ▼ 57' 7.3
  10. 18M. Trotta ⚽2 8.5
  11. 9G. Scamacca ▼ 79' 6.6

Dự bị 10

  1. 21G. Beretta ▲ 57' 6.9
  2. 17L. Sernicola ▲ 79' 6.2
  3. 4E. Ferigra ▲ 90'
  4. 35Diogo Pinto
  5. 22R. Novi
  6. 2N. Valentini
  7. 37M. Covic
  8. 34Miguel
  9. 31Ricardo Matos
  10. 1G. Marchegiani

Thống kê

026
520
54%Kiểm soát bóng46%
17Dứt điểm15
7Trúng đích5
5Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn7
6Phạt góc5
1Việt vị0
18Phạm lỗi19
2Thẻ vàng2
2Cứu thua7
480Chuyền bóng406
415Chuyền chính xác334
86%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Benevento Calcio
38 67 - 27 +40 86
2
F.C. Crotone
38 63 - 40 +23 68
3
Spezia Calcio
38 54 - 40 +14 61
4
Pordenone Calcio
38 48 - 46 +2 58
5
A.S. Cittadella
38 49 - 49 0 58
6
A.C. ChievoVerona
38 48 - 38 +10 56
7
Empoli F.C.
38 47 - 48 -1 54
8
Frosinone Calcio
38 41 - 38 +3 54
9
A.C. Pisa 1909
38 49 - 45 +4 54
10
U.S. Salernitana 1919
38 53 - 50 +3 52
11
Venezia F.C.
38 37 - 40 -3 50
12
U.S. Cremonese
38 42 - 43 -1 49
13
Virtus Entella
38 46 - 50 -4 48
14
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 50 - 58 -8 46
15
Cosenza Calcio
38 50 - 49 +1 46
16
A.C. Perugia
38 38 - 49 -11 45
17
Delfino Pescara 1936
38 48 - 55 -7 45
18
Trapani
38 48 - 60 -12 44
19
S.S. Juve Stabia
38 47 - 63 -16 41
20
U.S. Livorno 1915
38 30 - 67 -37 21
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu41
30Ghi được59
68Thủng lưới62
0.77Bàn thắng mỗi trận1.44
3Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn24
17Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu