Ascoli Calcio 1898 F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
U.S. Livorno 1915

Ascoli Calcio 1898 F.C. vs U.S. Livorno 1915

Tỷ số chung cuộc: Ascoli Calcio 1898 F.C. 2-0 U.S. Livorno 1915 tại Serie B, 14 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Ascoli Calcio 1898 F.C. thắng 4, hòa 1, U.S. Livorno 1915 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 3
Sân vận động
Stadio Cino e Lillo Del Duca, Ascoli Piceno
Trọng tài
A. Rapuano
Phong độ
LWDWL Ascoli Calcio 1898 F.C.
WDDWL U.S. Livorno 1915
  1. 17' Alberto Gerbo
  2. 27' Moutir Chajia
  3. 43' A. Gerbo 1-0
  4. 45' Michel Morganella
  5. HT1-0
  6. 55' E. Del Prato M. Morganella
  7. 57' M. Cavion A. Gerbo
  8. 60' M. Marras E. Brignola
  9. 62' C. Andreoni S. Padoin
  10. 70' A. Porcino S. Braken
  11. 77' Andrea Gasbarro
  12. 83' P. Brlek M. Piccinocchi
  13. 84' Manuel Marras
  14. 90' Nikola Ninković
  15. 90' Andrew Gravillon
  16. 90'+6 N. Ninković · M. Chajia 2-0
  17. FT2-0

Đội hình

Ascoli Calcio 1898 F.C. Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: P. Zanetti
  1. 1I. Lanni 7.2
  2. 23R. Brosco 6.9
  3. 5R. Pucino 6.5
  4. 15A. Gravillon 6.6
  5. 19S. Padoin ▼ 62' 7.0
  6. 25A. Gerbo ▼ 57' 7.3
  7. 14M. Piccinocchi ▼ 83' 6.9
  8. 8D. Petrucci 7.5
  9. 18M. Chajia 7.3
  10. 32M. Ardemagni 6.3
  11. 11N. Ninković 7.6

Dự bị 11

  1. 7M. Cavion ▲ 57' 7.0
  2. 28C. Andreoni ▲ 62' 6.3
  3. 30P. Brlek ▲ 83' 6.3
  4. 22R. Novi
  5. 4E. Ferigra
  6. 10L. Rosseti
  7. 2N. Valentini
  8. 16M. D'Agostino
  9. 6M. Troiano
  10. 33N. Leali
  11. 27L. Laverone
U.S. Livorno 1915 Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: R. Breda
  1. 38L. Zima 6.3
  2. 23M. Morganella ▼ 55' 6.3
  3. 6A. Gasbarro 6.6
  4. 4M. Di Gennaro 6.2
  5. 26L. Bogdan 6.2
  6. 8A. Luci 6.6
  7. 34D. Agazzi 6.6
  8. 9S. Braken ▼ 70' 6.3
  9. 7D. Marsura 7.7
  10. 11Murilo 6.5
  11. 20E. Brignola ▼ 60' 6.6

Dự bị 12

  1. 15E. Del Prato ▲ 55' 6.7
  2. 32M. Marras ▲ 60' 6.6
  3. 17A. Porcino ▲ 70' 6.3
  4. 10A. Stoian
  5. 42M. Boben
  6. 35A. Plizzari
  7. 19G. Morelli
  8. 24F. Mazzeo
  9. 37A. Rizzo
  10. 27S. D'Angelo
  11. 31F. Raicevic
  12. 21L. Gonnelli

Thống kê

044
330
59%Kiểm soát bóng41%
11Dứt điểm10
4Trúng đích4
6Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn1
4Phạt góc3
3Việt vị2
16Phạm lỗi19
4Thẻ vàng3
4Cứu thua3
471Chuyền bóng321
404Chuyền chính xác246
86%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Benevento Calcio
38 67 - 27 +40 86
2
F.C. Crotone
38 63 - 40 +23 68
3
Spezia Calcio
38 54 - 40 +14 61
4
Pordenone Calcio
38 48 - 46 +2 58
5
A.S. Cittadella
38 49 - 49 0 58
6
A.C. ChievoVerona
38 48 - 38 +10 56
7
Empoli F.C.
38 47 - 48 -1 54
8
Frosinone Calcio
38 41 - 38 +3 54
9
A.C. Pisa 1909
38 49 - 45 +4 54
10
U.S. Salernitana 1919
38 53 - 50 +3 52
11
Venezia F.C.
38 37 - 40 -3 50
12
U.S. Cremonese
38 42 - 43 -1 49
13
Virtus Entella
38 46 - 50 -4 48
14
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 50 - 58 -8 46
15
Cosenza Calcio
38 50 - 49 +1 46
16
A.C. Perugia
38 38 - 49 -11 45
17
Delfino Pescara 1936
38 48 - 55 -7 45
18
Trapani
38 48 - 60 -12 44
19
S.S. Juve Stabia
38 47 - 63 -16 41
20
U.S. Livorno 1915
38 30 - 67 -37 21
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu39
59Ghi được30
62Thủng lưới68
1.44Bàn thắng mỗi trận0.77
8Giữ sạch lưới3
24Trên 2.5 bàn16
35Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu