A.C. Monza
2 : 3
FT · Hiệp một 1:3
·
Udinese Calcio

A.C. Monza vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: A.C. Monza 2-3 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: A.C. Monza thắng 1, hòa 2, Udinese Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
Sân vận động
U-Power Stadium, Monza
Phong độ
DWLLW A.C. Monza
WWDWW Udinese Calcio
  1. 32' 0-1 J. Piotrowski · H. Kamara
  2. 37' A. Colpani · R. Mangas 1-1
  3. 45' 1-2 H. Kamara
  4. 45' 1-3 J. Ekkelenkamp
  5. HT1-3
  6. 46' Lorenzo Lucchesi
  7. 54' M. Folorunsho F. Ondoa
  8. 54' E. Akinsanmiro M. Mout
  9. 60' L. Miller J. Piotrowski
  10. 60' O. Zarraga U. Gomez
  11. 61' F. Delli Carri L. Lucchesi
  12. 63' G. Varela · E. Akinsanmiro 2-3
  13. 68' N. Bertola E. Ebosse
  14. 68' I. Gueye K. Davis
  15. 84' O. Forson S. Birindelli
  16. 84' D. Mota A. Colpani
  17. 85' J. Arizala M. Vojvoda
  18. FT2-3

Đội hình

A.C. Monza Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ivan Juric
  1. 20D. Thiam
  2. 60E. Kouadio
  3. 3L. Lucchesi▼ 61'
  4. 44A. Carboni
  5. 19S. Birindelli▼ 84'
  6. 8F. Ondoa▼ 54'
  7. 80M. Mout▼ 54'
  8. 7R. Mangas
  9. 28A. Colpani▼ 84'
  10. 10P. Cutrone
  11. 9G. Varela

Dự bị 12

  1. 43A. Strajnar
  2. 50A. Ballabio
  3. 6V. Antov
  4. 15F. Delli Carri▲ 61'
  5. 24A. Bakoune
  6. 5Y. Maye
  7. 90M. Folorunsho▲ 54'
  8. 21L. Colombo
  9. 14E. Akinsanmiro▲ 54'
  10. 11O. Forson▲ 84'
  11. 46J. Robinson
  12. 47D. Mota▲ 84'
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kosta Runjaic
  1. 40M. Okoye
  2. 14J. Abankwah
  3. 28O. Solet
  4. 77E. Ebosse▼ 68'
  5. 23M. Vojvoda▼ 85'
  6. 8J. Karlstrom
  7. 24J. Piotrowski▼ 60'
  8. 11H. Kamara
  9. 46U. Gomez▼ 60'
  10. 32J. Ekkelenkamp
  11. 9K. Davis▼ 68'

Dự bị 13

  1. 93D. Padelli
  2. 99E. Piana
  3. 41B. Mrozek
  4. 13N. Bertola▲ 68'
  5. 2S. Goglichidze
  6. 4S. Lovric
  7. 38L. Miller▲ 60'
  8. 79D. Pejicic
  9. 6O. Zarraga▲ 60'
  10. 20J. Arizala▲ 85'
  11. 15V. Bayo
  12. 7I. Gueye▲ 68'
  13. 45G. Vinciati

Thống kê

013
300
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm12
5Trúng đích5
6Chệch đích3
4Bị chặn4
3Phạt góc3
4Việt vị1
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
2Cứu thua3
420Chuyền bóng418
82%Chính xác chuyền80%
1.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.S. Roma
3 10 - 1 +9 9
2
Football Club Internazionale Milano
3 8 - 3 +5 9
3
Como 1907
3 7 - 3 +4 7
4
A.C. Milan
2 4 - 1 +3 6
5
Juventus F.C.
2 3 - 0 +3 6
6
S.S. Lazio
2 2 - 0 +2 6
7
Atalanta
3 4 - 3 +1 6
8
Udinese Calcio
2 4 - 3 +1 4
9
Frosinone Calcio
2 3 - 1 +2 3
10
U.S. Sassuolo Calcio
2 3 - 3 0 3
11
Cagliari Calcio
2 1 - 1 0 3
12
U.S. Lecce
2 2 - 4 -2 3
13
S.S.C. Napoli
3 5 - 5 0 3
14
Torino F.C.
3 4 - 5 -1 3
15
Bologna F.C. 1909
2 0 - 2 -2 0
16
Parma Calcio 1913
2 0 - 3 -3 0
17
A.C. Monza
2 3 - 7 -4 0
18
Venezia F.C.
2 0 - 4 -4 0
19
Genoa C.F.C.
3 1 - 7 -6 0
20
A.C.F. Fiorentina
3 1 - 9 -8 0
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

8Trận đấu11
17Ghi được15
16Thủng lưới14
2.13Bàn thắng mỗi trận1.36
3Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn5
9Hiệp hai2

Đối đầu

Trang trận đấu