Udinese Calcio
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
A.C. Monza

Udinese Calcio vs A.C. Monza

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-2 A.C. Monza tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 2, hòa 2, A.C. Monza thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 36
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WWDWW Udinese Calcio
WLLWD A.C. Monza
  1. 13' Jean-Daniel Akpa Akpro
  2. HT0-0
  3. 46' S. Lovrić Oier Zarraga
  4. 46' L. Lucca J. Bijol
  5. 50' Arthur Atta
  6. 52' 0-1 G. Caprari
  7. 63' J. Ekkelenkamp M. Payero
  8. 65' K. Baldé O. Forson
  9. 65' K. Zeroli G. Castrovilli
  10. 70' Iker Bravo K. Davis
  11. 75' S. Pafundi A. Atta
  12. 75' L. Lucca · J. Karlström 1-1
  13. 78' S. Sensi A. Bianco
  14. 84' A. Petagna G. Caprari
  15. 84' P. Ciurria G. Kyriakopoulos
  16. 90'+3 Lorenzo Lucca
  17. 90'+3 Pedro Pereira
  18. 90'+1 Keita Baldé
  19. 90' 1-2 K. Baldé · K. Zeroli
  20. FT1-2

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: K. Runjaić
  1. 40M. Okoye
  2. 31T. Kristensen
  3. 29J. Bijol▼ 46'
  4. 28O. Solet
  5. 77Rui Modesto
  6. 5M. Payero▼ 63'
  7. 25J. Karlström
  8. 11H. Kamara
  9. 14A. Atta▼ 75'
  10. 6Oier Zarraga▼ 46'
  11. 9K. Davis▼ 70'

Dự bị 14

  1. 8S. Lovrić▲ 46'
  2. 17L. Lucca▲ 46'
  3. 32J. Ekkelenkamp▲ 63'
  4. 21Iker Bravo▲ 70'
  5. 20S. Pafundi▲ 75'
  6. 33J. Zemura
  7. 90R. Sava
  8. 16M. Palma
  9. 7A. Sánchez
  10. 30L. Giannetti
  11. 99D. Pizarro
  12. 27C. Kabasele
  13. 19K. Ehizibue
  14. 93D. Padelli
A.C. Monza Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Nesta
  1. 21S. Pizzignacco
  2. 13Pedro Pereira
  3. 2A. Brorsson
  4. 44A. Carboni
  5. 19S. Birindelli
  6. 11G. Castrovilli▼ 65'
  7. 42A. Bianco▼ 78'
  8. 7J. Akpa Akpro
  9. 77G. Kyriakopoulos▼ 84'
  10. 20O. Forson▼ 65'
  11. 10G. Caprari▼ 84'

Dự bị 13

  1. 17K. Baldé▲ 65'
  2. 18K. Zeroli▲ 65'
  3. 12S. Sensi▲ 78'
  4. 37A. Petagna▲ 84'
  5. 84P. Ciurria▲ 84'
  6. 57L. Colombo
  7. 8K. Urbański
  8. 80S. Vignato
  9. 3S. Leković
  10. 30S. Turati
  11. 55K. Martins
  12. 69A. Mazza
  13. 22T. Palacios

Thống kê

027
030
60%Kiểm soát bóng40%
21Dứt điểm5
5Trúng đích2
10Chệch đích3
6Bị chặn0
7Phạt góc0
2Việt vị2
21Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
0Cứu thua4
486Chuyền bóng341
88%Chính xác chuyền81%
1.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

47Trận đấu46
58Ghi được39
67Thủng lưới81
1.23Bàn thắng mỗi trận0.85
12Giữ sạch lưới5
24Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu