Udinese Calcio
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Como 1907

Udinese Calcio vs Como 1907

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-1 Como 1907 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 1, hòa 2, Como 1907 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WWDWW Udinese Calcio
DDDWW Como 1907
  1. 28' Jakub Piotrowski
  2. 29' H. Kamara · J. Ekkelenkamp 1-0
  3. 41' James Abankwah
  4. HT1-0
  5. 46' E. Ebosse M. Palma
  6. 46' L. Da Cunha M. Perrone
  7. 46' A. Diao M. Baturina
  8. 54' 1-1 A. Douvikas
  9. 71' L. Miller J. Piotrowski
  10. 71' M. Liberali J. Rodriguez
  11. 72' V. Bayo I. Gueye
  12. 85' U. Gomez J. Ekkelenkamp
  13. 89' I. Smolcic Y. Couto
  14. 89' M. Caqueret N. Paz
  15. 90'+3 Unai Gómez
  16. 90' O. Zarraga N. Zaniolo
  17. FT1-1

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kosta Runjaic
  1. 40M. Okoye
  2. 14J. Abankwah
  3. 16M. Palma▼ 46'
  4. 28O. Solet
  5. 23M. Vojvoda
  6. 8J. Karlstrom
  7. 24J. Piotrowski▼ 71'
  8. 11H. Kamara
  9. 10N. Zaniolo▼ 90'
  10. 32J. Ekkelenkamp▼ 85'
  11. 7I. Gueye▼ 72'

Dự bị 14

  1. 93D. Padelli
  2. 99E. Piana
  3. 77E. Ebosse▲ 46'
  4. 13N. Bertola
  5. 2S. Goglichidze
  6. 4S. Lovric
  7. 38L. Miller▲ 71'
  8. 46U. Gomez▲ 85'
  9. 79D. Pejicic
  10. 22B. Mlacic
  11. 6O. Zarraga▲ 90'
  12. 20J. Arizala
  13. 15V. Bayo▲ 72'
  14. 45G. Vinciati
Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesc Fabregas
  1. 1J. Butez
  2. 27Y. Couto▼ 89'
  3. 4J. Ramon
  4. 99T. Chalobah
  5. 3A. Valle
  6. 5M. Perrone▼ 46'
  7. 6L. Milla
  8. 10N. Paz▼ 89'
  9. 20M. Baturina▼ 46'
  10. 17J. Rodriguez▼ 71'
  11. 9A. Douvikas

Dự bị 15

  1. 22M. Vigorito
  2. 21N. Tornqvist
  3. 12E. Audero
  4. 13A. Dossena
  5. 28I. Smolcic▲ 89'
  6. 16Kaiki
  7. 2M. O. Kempf
  8. 18E. Goldaniga
  9. 30M. Liberali▲ 71'
  10. 8M. Caqueret▲ 89'
  11. 7L. Da Cunha▲ 46'
  12. 15A. Lahdo
  13. 49R. Cassano
  14. 23A. Morata
  15. 11A. Diao▲ 46'

Thống kê

031
1000
41%Kiểm soát bóng59%
17Dứt điểm20
3Trúng đích6
12Chệch đích7
2Bị chặn7
1Phạt góc10
13Phạm lỗi11
3Thẻ vàng0
5Cứu thua2
403Chuyền bóng583
79%Chính xác chuyền88%
2.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.S. Roma
3 10 - 1 +9 9
2
Football Club Internazionale Milano
3 8 - 3 +5 9
3
Como 1907
3 7 - 3 +4 7
4
A.C. Milan
2 4 - 1 +3 6
5
Juventus F.C.
2 3 - 0 +3 6
6
S.S. Lazio
2 2 - 0 +2 6
7
Atalanta
3 4 - 3 +1 6
8
Udinese Calcio
2 4 - 3 +1 4
9
Frosinone Calcio
2 3 - 1 +2 3
10
U.S. Sassuolo Calcio
2 3 - 3 0 3
11
Cagliari Calcio
2 1 - 1 0 3
12
U.S. Lecce
2 2 - 4 -2 3
13
S.S.C. Napoli
3 5 - 5 0 3
14
Torino F.C.
3 4 - 5 -1 3
15
Bologna F.C. 1909
2 0 - 2 -2 0
16
Parma Calcio 1913
2 0 - 3 -3 0
17
A.C. Monza
2 3 - 7 -4 0
18
Venezia F.C.
2 0 - 4 -4 0
19
Genoa C.F.C.
3 1 - 7 -6 0
20
A.C.F. Fiorentina
3 1 - 9 -8 0
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

11Trận đấu9
15Ghi được17
14Thủng lưới10
1.36Bàn thắng mỗi trận1.89
3Giữ sạch lưới1
5Trên 2.5 bàn5
2Hiệp hai3

Đối đầu

Trang trận đấu