Udinese Calcio
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Como 1907

Udinese Calcio vs Como 1907

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 0-0 Como 1907 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 1, hòa 2, Como 1907 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WWDWW Udinese Calcio
DDDWW Como 1907
  1. HT0-0
  2. 50' Máximo Perrone
  3. 59' M. Vojvoda A. Douvikas
  4. 60' S. Roberto M. Perrone
  5. 60' M. Baturina M. Caqueret
  6. 65' L. Miller J. Piotrowski
  7. 69' I. Gueye J. Ekkelenkamp
  8. 69' J. Arizala H. Kamara
  9. 72' Diego Carlos
  10. 78' Ivan Smolčić
  11. 80' A. Morata A. Diao
  12. 85' Kingsley Ehizibue
  13. 86' O. Zarraga K. Ehizibue
  14. 86' N. Bertola C. Kabasele
  15. 86' I. Van der Brempt I. Smolcic
  16. 88' Thomas Kristensen
  17. FT0-0

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kosta Runjaic
  1. 40M. Okoye
  2. 31T. Kristensen
  3. 27C. Kabasele▼ 86'
  4. 28O. Solet
  5. 19K. Ehizibue▼ 86'
  6. 24J. Piotrowski▼ 65'
  7. 8J. Karlstrom
  8. 11H. Kamara▼ 69'
  9. 32J. Ekkelenkamp▼ 69'
  10. 14A. Atta
  11. 10N. Zaniolo

Dự bị 10

  1. 93D. Padelli
  2. 90R. Sava
  3. 15V. Bayo
  4. 38L. Miller▲ 65'
  5. 22B. Mlacic
  6. 6O. Zarraga▲ 86'
  7. 13N. Bertola▲ 86'
  8. 7I. Gueye▲ 69'
  9. 20J. Arizala▲ 69'
  10. 29A. Camara
Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesc Fabregas
  1. 1J. Butez
  2. 28I. Smolcic▼ 86'
  3. 34Diego Carlos
  4. 2M. O. Kempf
  5. 3A. Valle
  6. 23M. Perrone▼ 60'
  7. 33L. Da Cunha
  8. 38A. Diao▼ 80'
  9. 10N. Paz
  10. 6M. Caqueret▼ 60'
  11. 11A. Douvikas▼ 59'

Dự bị 12

  1. 22M. Vigorito
  2. 44N. Cavlina
  3. 21N. Tornqvist
  4. 7A. Morata▲ 80'
  5. 31M. Vojvoda▲ 59'
  6. 56C. De Paoli
  7. 8S. Roberto▲ 60'
  8. 18A. Moreno
  9. 5E. Goldaniga
  10. 19N. Kuhn
  11. 77I. Van der Brempt▲ 86'
  12. 20M. Baturina▲ 60'

Thống kê

026
230
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm12
4Trúng đích4
1Chệch đích4
9Bị chặn4
6Phạt góc2
3Việt vị2
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
4Cứu thua4
423Chuyền bóng446
87%Chính xác chuyền85%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu48
57Ghi được86
53Thủng lưới45
1.3Bàn thắng mỗi trận1.79
14Giữ sạch lưới21
19Trên 2.5 bàn25
31Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu