Bologna F.C. 1909 vs Football Club Internazionale Milano
Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 3-3 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 2, hòa 3, Football Club Internazionale Milano thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
- Sân vận động
- Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
- Phong độ
- WLLLL Bologna F.C. 1909
- WWWWW Football Club Internazionale Milano
- 22' 0-1 F. Dimarco
- 25' F. Bernardeschi 1-1
- 41' Lautaro Martínez
- 42' T. Pobega 2-1
- HT2-1
- 48' P. Zielinskiphản lưới 3-1
- 54' ▲ H. Mkhitaryan ▼ N. Barella
- 54' ▲ Luis Henrique ▼ F. Dimarco
- 54' ▲ A. Bonny ▼ L. Martinez
- 64' 3-2 F. Esposito
- 66' ▲ N. Moro ▼ R. Freuler
- 66' ▲ N. Zortea ▼ L. De Silvestri
- 66' ▲ J. Odgaard ▼ T. Pobega
- 74' ▲ M. Cocchi ▼ P. Sucic
- 77' Henrikh Mkhitaryan
- 81' ▲ T. Heggem ▼ E. Fauske Helland
- 81' ▲ L. Topalovic ▼ S. de Vrij
- 86' 3-3 A. Diouf · L. Topalovic
- 88' ▲ T. Dallinga ▼ F. Bernardeschi
- FT3-3
Đội hình
- 1L. Skorupski
- 29L. De Silvestri▼ 66'
- 5E. Fauske Helland▼ 81'
- 26J. Lucumi
- 33J. Miranda
- 19L. Ferguson
- 8R. Freuler▼ 66'
- 4T. Pobega▼ 66'
- 10F. Bernardeschi▼ 88'
- 9S. Castro
- 11J. Rowe
Dự bị 11
- 13F. Ravaglia
- 25M. Pessina
- 6N. Moro▲ 66'
- 14T. Heggem▲ 81'
- 20N. Zortea▲ 66'
- 24T. Dallinga▲ 88'
- 30B. Dominguez
- 22C. Lykogiannis
- 21J. Odgaard▲ 66'
- 17Joao Mario
- 23S. Sohm
- 13J. Martinez
- 31Y. Bisseck
- 6S. de Vrij▼ 81'
- 30Carlos Augusto
- 17A. Diouf
- 23N. Barella▼ 54'
- 8P. Sucic▼ 74'
- 7P. Zielinski
- 32F. Dimarco▼ 54'
- 94F. Esposito
- 10L. Martinez▼ 54'
Dự bị 12
- 1Y. Sommer
- 12R. Di Gennaro
- 36M. Darmian
- 22H. Mkhitaryan▲ 54'
- 95A. Bastoni
- 57I. Kaczmarski
- 58L. Topalovic▲ 81'
- 43M. Cocchi▲ 74'
- 48M. Mosconi
- 15F. Acerbi
- 11Luis Henrique▲ 54'
- 14A. Bonny▲ 54'
Thống kê
00⚑1
⚑420
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm11
3Trúng đích5
5Chệch đích5
3Bị chặn1
1Phạt góc4
2Việt vị0
15Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
2Cứu thua1
385Chuyền bóng480
90%Chính xác chuyền88%
1.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.78
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
57Trận đấu56
85Ghi được124
68Thủng lưới54
1.49Bàn thắng mỗi trận2.21
18Giữ sạch lưới25
28Trên 2.5 bàn33
50Hiệp hai71