Cagliari Calcio
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Cremonese

Cagliari Calcio vs U.S. Cremonese

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 1-0 U.S. Cremonese tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 3, hòa 1, U.S. Cremonese thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Phong độ
WWLLW Cagliari Calcio
WLLWW U.S. Cremonese
  1. 4' Filippo Terracciano
  2. 31' M. Adopo L. Mazzitelli
  3. HT0-0
  4. 61' J. Pedro M. Folorunsho
  5. 61' P. Mendy G. Borrelli
  6. 62' Michel Adopo
  7. 63' S. Esposito · J. Pedro 1-0
  8. 68' A. Sanabria R. Floriani
  9. 68' M. Payero J. Vandeputte
  10. 73' T. Barbieri F. Terracciano
  11. 78' M. Djuric W. Bondo
  12. 78' A. Zerbin D. Okereke
  13. 88' A. Belotti S. Esposito
  14. 89' A. Dossena J. Rodriguez
  15. FT1-0

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fabio Pisacane
  1. 1E. Caprile 7.2
  2. 2M. Palestra 7.5
  3. 26Y. Mina 7.5
  4. 15J. Rodriguez ▼ 89' 7.3
  5. 33A. Obert 7.7
  6. 4L. Mazzitelli ▼ 31' 7.0
  7. 10G. Gaetano 6.9
  8. 94S. Esposito ▼ 88' 8.2
  9. 14A. Deiola 6.3
  10. 90M. Folorunsho ▼ 61' 6.3
  11. 29G. Borrelli ▼ 61' 6.9

Dự bị 14

  1. 24G. Ciocci
  2. 12A. Sherri
  3. 19A. Belotti ▲ 88'
  4. 22A. Dossena ▲ 89'
  5. 28G. Zappa
  6. 32J. Pedro ▲ 61' 7.2
  7. 25I. Sulemana
  8. 27J. Liteta
  9. 37Y. Trepy
  10. 31P. Mendy ▲ 61' 6.7
  11. 8M. Adopo ▲ 31' 6.7
  12. 9S. Kilicsoy
  13. 18O. Raterink
  14. 20A. Albarracin
U.S. Cremonese Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marco Giampaolo
  1. 1E. Audero 7.2
  2. 24F. Terracciano ▼ 73' 6.3
  3. 6F. Baschirotto 6.3
  4. 5S. Luperto 7.0
  5. 3G. Pezzella 6.6
  6. 22R. Floriani ▼ 68' 6.5
  7. 38W. Bondo ▼ 78' 6.9
  8. 33A. Grassi 7.2
  9. 27J. Vandeputte ▼ 68' 6.2
  10. 90F. Bonazzoli 6.3
  11. 77D. Okereke ▼ 78' 6.3

Dự bị 12

  1. 16M. Silvestri
  2. 69L. Nava
  3. 9M. Djuric ▲ 78' 6.3
  4. 99A. Sanabria ▲ 68' 6.3
  5. 32M. Payero ▲ 68' 6.7
  6. 55F. Folino
  7. 21S. Lottici Tessadri
  8. 23F. Ceccherini
  9. 15M. Bianchetti
  10. 7A. Zerbin ▲ 78' 6.2
  11. 4T. Barbieri ▲ 73' 6.9
  12. 30M. Faye

Thống kê

016
510
35%Kiểm soát bóng65%
17Dứt điểm5
5Trúng đích2
7Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
6Phạt góc5
1Việt vị1
9Phạm lỗi17
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
-0.13Bàn thắng ngăn chặn-0.13
253Chuyền bóng504
187Chuyền chính xác429
74%Chính xác chuyền85%
1.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

46Trận đấu41
51Ghi được36
62Thủng lưới61
1.11Bàn thắng mỗi trận0.88
10Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn19
28Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu