U.S. Cremonese
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Cagliari Calcio

U.S. Cremonese vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: U.S. Cremonese 2-2 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: U.S. Cremonese thắng 0, hòa 1, Cagliari Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 19
Sân vận động
Stadio Giovanni Zini, Cremona
Phong độ
WLLWW U.S. Cremonese
WWLLW Cagliari Calcio
  1. 2' Gennaro Borrelli
  2. 4' D. Johnsen · J. Vardy 1-0
  3. 11' Warren Bondo
  4. 29' J. Vardy · F. Bonazzoli 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' S. Esposito Y. Mina
  7. 51' 2-1 M. Adopo · G. Borrelli
  8. 56' L. Mazzitelli M. Prati
  9. 56' A. Obert Z. Luvumbo
  10. 60' T. Barbieri D. Johnsen
  11. 60' A. Zerbin G. Pezzella
  12. 60' J. Vandeputte W. Bondo
  13. 66' S. Kilicsoy G. Gaetano
  14. 81' Federico Bonazzoli
  15. 84' Y. Trepy G. Zappa
  16. 88' 2-2 Y. Trepy · L. Mazzitelli
  17. 90'+2 Sebastiano Luperto
  18. 90' Sebastiano Luperto
  19. 90'+3 A. Grassi M. Payero
  20. 90'+3 A. Sanabria J. Vardy
  21. FT2-2

Đội hình

U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Davide Nicola
  1. 1E. Audero 6.7
  2. 24F. Terracciano 6.9
  3. 6F. Baschirotto 6.7
  4. 15M. Bianchetti 6.5
  5. 22R. Floriani 6.3
  6. 32M. Payero ▼ 90' 6.3
  7. 38W. Bondo ▼ 60' 6.7
  8. 11D. Johnsen ▼ 60' 8.0
  9. 3G. Pezzella ▼ 60' 6.9
  10. 90F. Bonazzoli 7.5
  11. 10J. Vardy ▼ 90' 7.9

Dự bị 14

  1. 16M. Silvestri
  2. 69L. Nava
  3. 4T. Barbieri ▲ 60' 6.2
  4. 7A. Zerbin ▲ 60' 6.9
  5. 8M. Valoti
  6. 14F. Moumbagna
  7. 20F. Vazquez
  8. 23F. Ceccherini
  9. 27J. Vandeputte ▲ 60' 6.6
  10. 30M. Faye
  11. 33A. Grassi ▲ 90'
  12. 55F. Folino
  13. 48D. Lordkipanidze
  14. 99A. Sanabria ▲ 90'
Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Fabio Pisacane
  1. 1E. Caprile 6.6
  2. 6S. Luperto 6.3
  3. 26Y. Mina ▼ 46' 5.9
  4. 15J. Rodriguez 5.9
  5. 28G. Zappa ▼ 84' 6.9
  6. 8M. Adopo 7.9
  7. 16M. Prati ▼ 56' 6.9
  8. 2M. Palestra 7.0
  9. 77Z. Luvumbo ▼ 56' 7.0
  10. 10G. Gaetano ▼ 66' 7.3
  11. 29G. Borrelli 6.6

Dự bị 13

  1. 12A. Sherri
  2. 24G. Ciocci
  3. 3R. Idrissi
  4. 4L. Mazzitelli ▲ 56' 6.9
  5. 9S. Kilicsoy ▲ 66' 6.6
  6. 18A. Di Pardo
  7. 21N. Cavuoti
  8. 23N. Pintus
  9. 27J. Liteta
  10. 30L. Pavoletti
  11. 33A. Obert ▲ 56' 7.2
  12. 37Y. Trepy ▲ 84' 7.9
  13. 94S. Esposito ▲ 46' 7.0

Thống kê

022
420
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm21
5Trúng đích5
5Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn7
2Phạt góc4
0Việt vị1
16Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-0.25Bàn thắng ngăn chặn-0.25
405Chuyền bóng517
326Chuyền chính xác453
80%Chính xác chuyền88%
1.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

41Trận đấu46
36Ghi được51
61Thủng lưới62
0.88Bàn thắng mỗi trận1.11
13Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn22
21Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu