Cagliari Calcio vs U.S. Cremonese
Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 1-0 U.S. Cremonese tại Coppa Italia, 24 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 3, hòa 1, U.S. Cremonese thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Coppa Italia · 2nd Round
- Sân vận động
- Unipol Domus, Cagliari
- Phong độ
- WWLLW Cagliari Calcio
- WLLWW U.S. Cremonese
- 32' Charles Pickel
- 41' José Luis Palomino
- HT0-0
- 56' ▲ R. Piccoli ▼ M. Felici
- 57' ▲ N. Viola ▼ G. Gaetano
- 60' G. Lapadula · T. Augello 1-0
- 62' Gabriele Zappa
- 69' ▲ M. Nasti ▼ M. De Luca
- 69' ▲ F. Vázquez ▼ T. Milanese
- 73' Nicolas Viola
- 76' ▲ Zito Luvumbo ▼ G. Lapadula
- 76' ▲ N. Zortea ▼ T. Augello
- 77' ▲ L. Sernicola ▼ T. Barbieri
- 87' ▲ M. Collocolo ▼ C. Pickel
- 87' ▲ J. Vandeputte ▼ L. Moretti
- 89' ▲ A. Deiola ▼ M. Adopo
- FT1-0
Đội hình
- 71A. Sherri 7.9
- 28G. Zappa 7.5
- 24J. Palomino 7.5
- 33A. Obert 7.3
- 3T. Augello ⇢ ▼ 76' 7.9
- 8M. Adopo ▼ 89' 7.2
- 29A. Makoumbou 6.9
- 37Paulo Azzi 7.2
- 70G. Gaetano ▼ 57' 6.7
- 97M. Felici ▼ 56' 6.9
- 9G. Lapadula ⚽ ▼ 76' 7.7
Dự bị 11
- 91R. Piccoli ▲ 56' 7.2
- 10N. Viola ▲ 57' 6.6
- 77Zito Luvumbo ▲ 76' 5.9
- 19N. Zortea ▲ 76' 6.7
- 14A. Deiola ▲ 89'
- 34A. Cogoni
- 18R. Marin
- 6S. Luperto
- 1G. Ciocci
- 80K. Mutandwa
- 22S. Scuffet
- 21G. Saro 7.0
- 26V. Antov 7.2
- 42L. Moretti ▼ 87' 6.6
- 44L. Lochoshvili 6.9
- 4T. Barbieri ▼ 77' 7.3
- 6C. Pickel ▼ 87' 6.7
- 37Ž. Majer 6.9
- 62T. Milanese ▼ 69' 6.9
- 3G. Quagliata 7.2
- 11D. Johnsen 6.3
- 9M. De Luca ▼ 69' 7.3
Dự bị 10
- 99M. Nasti ▲ 69' 6.5
- 20F. Vázquez ▲ 69' 6.9
- 17L. Sernicola ▲ 77' 6.3
- 18M. Collocolo ▲ 87'
- 27J. Vandeputte ▲ 87'
- 1A. Fulignati
- 10C. Buonaiuto
- 22A. Jungdal
- 15M. Bianchetti
- 19M. Castagnetti
Thống kê
03⚑11
⚑210
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm12
4Trúng đích5
8Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn2
11Phạt góc2
4Việt vị5
16Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
5Cứu thua3
440Chuyền bóng476
373Chuyền chính xác422
85%Chính xác chuyền89%
So sánh
44Trận đấu48
49Ghi được81
66Thủng lưới53
1.11Bàn thắng mỗi trận1.69
9Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn27
29Hiệp hai47