Como 1907
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
A.S. Roma

Como 1907 vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: Como 1907 2-1 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Como 1907 thắng 2, hòa 0, A.S. Roma thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
Sân vận động
Stadio Giuseppe Sinigaglia, Como
Phong độ
DDWWW Como 1907
DWWWD A.S. Roma
  1. 7' 0-1 D. Malen11m
  2. HT0-1
  3. 46' A. Douvikas M. O. Kempf
  4. 46' A. Diao S. Roberto
  5. 48' Wesley
  6. 56' D. Rensch S. El Shaarawy
  7. 59' A. Douvikas · A. Valle 1-1
  8. 63' Maxence Caqueret
  9. 64' Wesley
  10. 64' Wesley
  11. 66' N. Pisilli L. Pellegrini
  12. 67' M. Perrone M. Caqueret
  13. 67' R. Vaz D. Malen
  14. 70' K. Tsimikas Z. Celik
  15. 70' J. Ziolkowski M. Hermoso
  16. 73' Diego Carlos
  17. 77' Daniele Ghilardi
  18. 77' J. Rodriguez N. Paz
  19. 79' Diego Carlos 2-1
  20. 87' I. Van der Brempt L. Da Cunha
  21. FT2-1

Đội hình

Como 1907 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Cesc Fabregas
  1. 1J. Butez 6.7
  2. 14J. Ramon 6.6
  3. 34Diego Carlos 6.3
  4. 2M. O. Kempf ▼ 46' 6.2
  5. 28I. Smolcic 7.5
  6. 33L. Da Cunha ▼ 87' 7.2
  7. 8S. Roberto ▼ 46' 6.6
  8. 3A. Valle 7.7
  9. 6M. Caqueret ▼ 67' 6.9
  10. 20M. Baturina 7.7
  11. 10N. Paz ▼ 77' 6.7

Dự bị 14

  1. 22M. Vigorito
  2. 44N. Cavlina
  3. 21N. Tornqvist
  4. 7A. Morata
  5. 31M. Vojvoda
  6. 11A. Douvikas ▲ 46' 7.2
  7. 38A. Diao ▲ 46' 7.2
  8. 17J. Rodriguez ▲ 77' 6.9
  9. 18A. Moreno
  10. 5E. Goldaniga
  11. 19N. Kuhn
  12. 77I. Van der Brempt ▲ 87' 6.6
  13. 23M. Perrone ▲ 67' 6.6
  14. 15A. Lahdo
A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Piero Gasperini Gian
  1. 99M. Svilar 7.0
  2. 87D. Ghilardi 6.6
  3. 23G. Mancini 6.6
  4. 22M. Hermoso ▼ 70' 6.9
  5. 19Z. Celik ▼ 70' 6.5
  6. 4B. Cristante 6.3
  7. 17M. Kone 6.3
  8. 43Wesley Franca 6.5
  9. 7L. Pellegrini ▼ 66' 6.9
  10. 92S. El Shaarawy ▼ 56' 7.5
  11. 14D. Malen ▼ 67' 6.9

Dự bị 11

  1. 70G. De Marzi
  2. 95P. Gollini
  3. 12K. Tsimikas ▲ 70' 6.5
  4. 97B. Zaragoza
  5. 61N. Pisilli ▲ 66' 6.2
  6. 24J. Ziolkowski ▲ 70' 6.9
  7. 78R. Vaz ▲ 67' 6.3
  8. 3Angelino
  9. 2D. Rensch ▲ 56' 5.9
  10. 8N. El Aynaoui
  11. 20L. Venturino

Thống kê

027
131
66%Kiểm soát bóng34%
22Dứt điểm3
7Trúng đích1
7Chệch đích1
15Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn1
7Phạt góc1
0Việt vị1
16Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua5
-0.34Bàn thắng ngăn chặn-0.34
549Chuyền bóng276
477Chuyền chính xác202
87%Chính xác chuyền73%
1.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

48Trận đấu53
86Ghi được82
45Thủng lưới49
1.79Bàn thắng mỗi trận1.55
21Giữ sạch lưới24
25Trên 2.5 bàn21
46Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu