A.S. Roma vs Como 1907
Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 1-0 Como 1907 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 2, hòa 0, Como 1907 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 15
- Phong độ
- DWWWD A.S. Roma
- DDWWW Como 1907
- 37' ▲ A. Douvikas ▼ A. Diao
- HT0-0
- 55' Jayden Addai
- 58' Gianluca Mancini
- 59' Nico Paz
- 61' Wesley Franca · M. Soule 1-0
- 65' ▲ S. Posch ▼ M. Caqueret
- 65' ▲ J. Rodriguez ▼ J. Addai
- 73' ▲ S. El Shaarawy ▼ L. Pellegrini
- 79' ▲ I. Van der Brempt ▼ I. Smolcic
- 79' ▲ N. Kuhn ▼ M. Baturina
- 82' ▲ L. Bailey ▼ M. Soule
- 88' Stephan El Shaarawy
- 89' Wesley
- 90'+6 Jacobo Ramón
- FT1-0
Đội hình
- 99M. Svilar 7.6
- 23G. Mancini 7.0
- 5E. Ndicka 7.3
- 22M. Hermoso 7.2
- 43Wesley Franca ⚽ 8.2
- 4B. Cristante 7.2
- 17M. Kone 7.3
- 2D. Rensch 7.0
- 18M. Soule ⇢ ▼ 82' 6.9
- 7L. Pellegrini ▼ 73' 6.9
- 11E. Ferguson 6.9
Dự bị 12
- 69M. Bah
- 32D. S. Vasquez Llach
- 95P. Gollini
- 3Angelino
- 12K. Tsimikas
- 24J. Ziolkowski
- 87D. Ghilardi
- 61N. Pisilli
- 21P. Dybala
- 31L. Bailey ▲ 82' 6.5
- 35T. Baldanzi
- 92S. El Shaarawy ▲ 73' 6.2
- 1J. Butez 6.9
- 28I. Smolcic ▼ 79' 6.7
- 14J. Ramon 7.0
- 2M. O. Kempf 8.2
- 3A. Valle 6.0
- 6M. Caqueret ▼ 65' 6.7
- 33L. Da Cunha 6.7
- 42J. Addai ▼ 65' 6.9
- 10N. Paz 6.7
- 38A. Diao ▼ 37' 6.6
- 20M. Baturina ▼ 79' 7.0
Dự bị 12
- 22M. Vigorito
- 44N. Cavlina
- 18A. Moreno
- 27S. Posch ▲ 65' 6.9
- 34Diego Carlos
- 77I. Van der Brempt ▲ 79' 6.9
- 31M. Vojvoda
- 55A. Le Borgne
- 11A. Douvikas ▲ 37' 5.9
- 17J. Rodriguez ▲ 65' 6.7
- 19N. Kuhn ▲ 79' 6.3
- 99A. Cerri
Thống kê
03⚑6
⚑330
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm13
4Trúng đích1
4Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn7
6Phạt góc3
3Việt vị1
16Phạm lỗi8
3Thẻ vàng3
1Cứu thua3
-0.37Bàn thắng ngăn chặn-0.37
396Chuyền bóng358
321Chuyền chính xác279
81%Chính xác chuyền78%
1.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.55
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
53Trận đấu48
82Ghi được86
49Thủng lưới45
1.55Bàn thắng mỗi trận1.79
24Giữ sạch lưới21
21Trên 2.5 bàn25
45Hiệp hai46