Football Club Internazionale Milano vs A.C. Pisa 1909
Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 6-2 A.C. Pisa 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 2, hòa 1, A.C. Pisa 1909 thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Meazza, Milano
- Phong độ
- WWWLW Football Club Internazionale Milano
- LWWLL A.C. Pisa 1909
- 11' 0-1 S. Moreo
- 15' Marius Marin
- 23' 0-2 S. Moreo · M. Tramoni
- 26' Lautaro Martínez
- 34' ▲ F. Dimarco ▼ Luis Henrique
- 39' P. Zielinski11m 1-2
- 40' ▲ R. Durosinmi ▼ H. Meister
- 41' L. Martinez · F. Dimarco 2-2
- 45' F. Esposito · A. Bastoni 3-2
- HT3-2
- 46' ▲ E. Akinsanmiro ▼ M. Marin
- 46' ▲ G. Piccinini ▼ M. Tramoni
- 56' Arturo Calabresi
- 61' ▲ M. Thuram ▼ F. Esposito
- 61' ▲ N. Barella ▼ P. Sucic
- 70' ▲ M. Leris ▼ S. Angori
- 70' ▲ Lorran ▼ M. Aebischer
- 78' Ebenezer Akinsanmiro
- 80' ▲ A. Bonny ▼ L. Martinez
- 80' ▲ M. Akanji ▼ Carlos Augusto
- 82' F. Dimarco · M. Thuram 4-2
- 86' A. Bonny · F. Dimarco 5-2
- 89' Nicolò Barella
- 90' H. Mkhitaryan · Y. Bisseck 6-2
- FT6-2
Đội hình
- 1Y. Sommer 5.7
- 31Y. Bisseck 7.5
- 6S. de Vrij 7.0
- 95A. Bastoni ⇢ 7.9
- 11Luis Henrique ▼ 34' 6.3
- 8P. Sucic ▼ 61' 6.5
- 7P. Zielinski ⚽ 8.3
- 22H. Mkhitaryan ⚽ 7.5
- 30Carlos Augusto ▼ 80' 7.2
- 10L. Martinez ⚽ ▼ 80' 7.7
- 94F. Esposito ⚽ ▼ 61' 7.7
Dự bị 13
- 12R. Di Gennaro
- 13J. Martinez
- 9M. Thuram ▲ 61' 7.3
- 14A. Bonny ⚽ ▲ 80' 7.7
- 15F. Acerbi
- 16D. Frattesi
- 17A. Diouf
- 23N. Barella ▲ 61' 6.9
- 25M. Akanji ▲ 80' 6.9
- 32F. Dimarco ⚽ ▲ 34' 10.0
- 36M. Darmian
- 43M. Cocchi
- 45L. Bovo
- 22S. Scuffet 7.3
- 33A. Calabresi 5.9
- 5S. Canestrelli 5.9
- 26F. Coppola 5.7
- 15I. Toure 6.9
- 6M. Marin ▼ 46' 6.9
- 20M. Aebischer ▼ 70' 6.2
- 3S. Angori ▼ 70' 6.3
- 32S. Moreo ⚽2 8.6
- 10M. Tramoni ⇢ ▼ 46' 6.9
- 9H. Meister ▼ 40' 6.3
Dự bị 13
- 12Nicolas Andrade
- 34T. Guizzo
- 2R. Bozhinov
- 4A. Caracciolo
- 7M. Leris ▲ 70' 6.2
- 8M. Hojholt
- 14E. Akinsanmiro ▲ 46' 6.5
- 16L. Buffon
- 17R. Durosinmi ▲ 40' 6.3
- 19T. Esteves
- 35F. Loyola
- 36G. Piccinini ▲ 46' 7.0
- 99Lorran ▲ 70' 6.2
Thống kê
02⚑7
⚑530
66%Kiểm soát bóng34%
34Dứt điểm8
14Trúng đích3
13Chệch đích2
31Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn3
7Phạt góc5
0Việt vị2
8Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
1Cứu thua5
0.54Bàn thắng ngăn chặn0.54
534Chuyền bóng274
469Chuyền chính xác215
88%Chính xác chuyền78%
5.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.34
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
56Trận đấu44
124Ghi được34
54Thủng lưới77
2.21Bàn thắng mỗi trận0.77
25Giữ sạch lưới8
33Trên 2.5 bàn23
71Hiệp hai18