Genoa C.F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
U.S. Cremonese

Genoa C.F.C. vs U.S. Cremonese

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 0-2 U.S. Cremonese tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 0, hòa 2, U.S. Cremonese thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 9
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
WLLWW U.S. Cremonese
  1. 3' 0-1 F. Bonazzoli · M. Bianchetti
  2. 38' Valentín Carboni
  3. HT0-1
  4. 49' 0-2 F. Bonazzoli · J. Vandeputte
  5. 53' Vitinha M. Cornet
  6. 53' C. Ekuban J. Ekhator
  7. 59' Vitinha
  8. 62' Vitinha
  9. 63' M. Frendrup A. Martin
  10. 63' L. Colombo V. Carboni
  11. 72' Nicola Leali
  12. 73' F. Vazquez F. Bonazzoli
  13. 77' M. Faye R. Floriani
  14. 78' Tommaso Barbieri
  15. 87' F. Folino M. Bianchetti
  16. 88' J. Sarmiento W. Bondo
  17. FT0-2

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Patrick Donalé Vieira
  1. 1N. Leali 6.7
  2. 15B. Norton-Cuffy 6.7
  3. 5L. Ostigard 6.2
  4. 22J. Vasquez 6.3
  5. 3A. Martin ▼ 63' 6.2
  6. 17R. Malinovskyi 7.3
  7. 73P. Masini 7.2
  8. 77M. E. Ellertsson 6.3
  9. 23V. Carboni ▼ 63' 7.2
  10. 70M. Cornet ▼ 53' 6.2
  11. 21J. Ekhator ▼ 53' 6.3

Dự bị 15

  1. 31B. Siegrist
  2. 39D. Sommariva
  3. 20S. Sabelli
  4. 27A. Marcandalli
  5. 2M. Thorsby
  6. 11A. Gronbaek
  7. 32M. Frendrup ▲ 63' 6.2
  8. 9Vitinha ▲ 53' 6.9
  9. 10Junior Messias
  10. 14J. Onana
  11. 18C. Ekuban ▲ 53' 6.3
  12. 29L. Colombo ▲ 63' 6.7
  13. 30H. F. Cuenca Martinez
  14. 40S. Fini
  15. 76L. Venturino
U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Davide Nicola
  1. 1E. Audero 6.9
  2. 24F. Terracciano 7.2
  3. 6F. Baschirotto 6.6
  4. 15M. Bianchetti ▼ 87' 7.2
  5. 38W. Bondo ▼ 88' 6.5
  6. 4T. Barbieri 7.9
  7. 32M. Payero 6.2
  8. 27J. Vandeputte 7.3
  9. 22R. Floriani ▼ 77' 6.7
  10. 10J. Vardy 6.3
  11. 90F. Bonazzoli ⚽2 ▼ 73' 8.0

Dự bị 10

  1. 16M. Silvestri
  2. 69L. Nava
  3. 11D. Johnsen
  4. 19J. Sarmiento ▲ 88' 6.7
  5. 20F. Vazquez ▲ 73' 6.6
  6. 23F. Ceccherini
  7. 30M. Faye ▲ 77' 6.6
  8. 48D. Lordkipanidze
  9. 55F. Folino ▲ 87' 6.6
  10. A. Lickunas

Thống kê

037
310
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm11
1Trúng đích4
8Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn0
7Phạt góc3
3Việt vị0
16Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
2Cứu thua1
0.08Bàn thắng ngăn chặn0.08
366Chuyền bóng318
265Chuyền chính xác206
72%Chính xác chuyền65%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu41
52Ghi được36
60Thủng lưới61
1.21Bàn thắng mỗi trận0.88
10Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn19
33Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu