S.S.C. Napoli
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
A.C. Pisa 1909

S.S.C. Napoli vs A.C. Pisa 1909

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 3-2 A.C. Pisa 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 9, 2025.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 4
Phong độ
DWWLL S.S.C. Napoli
WDLWW A.C. Pisa 1909
  1. 10' Mehdi Léris
  2. 39' B. Gilmour 1-0
  3. HT1-0
  4. 50' Antonio Caracciolo
  5. 57' S. Lobotka B. Gilmour
  6. 58' F. Anguissa E. Elmas
  7. 60' 1-1 M. Nzola11m
  8. 61' H. Meister S. Moreo
  9. 61' J. Cuadrado M. Leris
  10. 68' Leonardo Spinazzola
  11. 73' L. Spinazzola · S. Lobotka 2-1
  12. 74' S. Angori G. Bonfanti
  13. 74' M. Tramoni M. Nzola
  14. 77' L. Lucca R. Hojlund
  15. 80' Lorran M. Marin
  16. 81' Juan Jesus A. Buongiorno
  17. 82' Mateus Lusuardi
  18. 82' L. Lucca · S. McTominay 3-1
  19. 90' 3-2 Lorran · S. Angori
  20. FT3-2

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Antonio Conte
  1. 1A. Meret 7.9
  2. 22G. Di Lorenzo 6.0
  3. 31S. Beukema 6.3
  4. 4A. Buongiorno ▼ 81' 6.6
  5. 37L. Spinazzola 8.3
  6. 6B. Gilmour ▼ 57' 8.0
  7. 21M. Politano 7.3
  8. 20E. Elmas ▼ 58' 6.9
  9. 11K. De Bruyne 6.2
  10. 8S. McTominay 6.3
  11. 19R. Hojlund ▼ 77' 6.9

Dự bị 14

  1. 25M. Ferrante
  2. 32V. Milinkovic-Savic
  3. 3M. Gutierrez
  4. 5Juan Jesus ▲ 81' 6.5
  5. 7David Neres
  6. 13A. Rrahmani
  7. 17M. Olivera
  8. 26A. Vergara
  9. 27L. Lucca ▲ 77' 7.5
  10. 35L. Marianucci
  11. 68S. Lobotka ▲ 57' 6.9
  12. 69G. Ambrosino
  13. 70N. Lang
  14. 99F. Anguissa ▲ 58' 6.3
A.C. Pisa 1909 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Alberto Gilardino
  1. 1A. Semper 6.6
  2. 5S. Canestrelli 6.3
  3. 4A. Caracciolo 6.9
  4. 47Mateus Lusuardi 5.9
  5. 7M. Leris ▼ 61' 7.3
  6. 6M. Marin ▼ 80' 6.2
  7. 20M. Aebischer 7.0
  8. 14E. Akinsanmiro 6.6
  9. 94G. Bonfanti ▼ 74' 6.7
  10. 18M. Nzola ▼ 74' 6.9
  11. 32S. Moreo ▼ 61' 6.7

Dự bị 13

  1. 12Nicolas Andrade
  2. 22S. Scuffet
  3. 3S. Angori ▲ 74' 6.6
  4. 8M. Hojholt
  5. 9H. Meister ▲ 61' 6.3
  6. 10M. Tramoni ▲ 74' 6.3
  7. 11J. Cuadrado ▲ 61' 6.6
  8. 19T. Esteves
  9. 21I. Vural
  10. 33A. Calabresi
  11. 36G. Piccinini
  12. 39R. Albiol
  13. 99Lorran ▲ 80' 7.3

Thống kê

015
320
64%Kiểm soát bóng36%
18Dứt điểm15
6Trúng đích6
4Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn6
5Phạt góc3
1Việt vị0
10Phạm lỗi18
1Thẻ vàng2
4Cứu thua3
-0.84Bàn thắng ngăn chặn-0.84
594Chuyền bóng331
533Chuyền chính xác267
90%Chính xác chuyền81%
1.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

54Trận đấu44
81Ghi được34
61Thủng lưới77
1.5Bàn thắng mỗi trận0.77
18Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn23
36Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu