Torino F.C. vs A.C. Monza
Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-1 A.C. Monza tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 4, hòa 3, A.C. Monza thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 13
- Sân vận động
- Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
- Phong độ
- WLLLW Torino F.C.
- WLLWD A.C. Monza
- 45' Che Adams
- HT0-0
- 59' A. Masina · V. Lazaro 1-0
- 61' Alessandro Bianco
- 63' 1-1 M. Đurić · G. Kyriakopoulos
- 68' ▲ S. Vignato ▼ D. Maldini
- 71' ▲ A. Njie ▼ N. Vlašić
- 71' ▲ M. Vojvoda ▼ V. Lazaro
- 76' Armando Izzo
- 87' ▲ G. Caprari ▼ Dany Mota
- FT1-1
Đội hình
- 32V. Milinković-Savić 7.2
- 4S. Walukiewicz 6.9
- 23Saúl Coco 6.3
- 5A. Masina ⚽ 7.7
- 16M. Pedersen 7.2
- 10N. Vlašić ▼ 71' 7.2
- 28S. Ricci 6.9
- 66G. Gineitis 7.0
- 20V. Lazaro ⇢ ▼ 71' 7.3
- 18C. Adams 6.6
- 9A. Sanabria 6.5
Dự bị 11
- 92A. Njie ▲ 71' 7.5
- 27M. Vojvoda ▲ 71' 6.6
- 61A. Tamèze
- 24B. Sosa
- 7Y. Karamoh
- 21A. Dembélé
- 17A. Donnarumma
- 77K. Linetty
- 1A. Paleari
- 13G. Maripán
- 72A. Ciammaglichella
- 30S. Turati 7.2
- 4A. Izzo 7.0
- 22Pablo Marí 8.0
- 44A. Carboni 6.7
- 13Pedro Pereira 7.0
- 38W. Bondo 7.5
- 42A. Bianco 6.6
- 77G. Kyriakopoulos ⇢ 7.3
- 47Dany Mota ▼ 87' 6.6
- 14D. Maldini ▼ 68' 6.3
- 11M. Đurić ⚽ 7.7
Dự bị 14
- 80S. Vignato ▲ 68' 6.7
- 10G. Caprari ▲ 87'
- 12S. Sensi
- 57L. Colombo
- 21S. Pizzignacco
- 5L. Caldirola
- 52N. Postiglione
- 19S. Birindelli
- 20O. Forson
- 84P. Ciurria
- 27M. Valoti
- 24M. Marić
- 37A. Petagna
- 69A. Mazza
Thống kê
01⚑7
⚑320
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm9
5Trúng đích6
2Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
7Phạt góc3
2Việt vị0
17Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
5Cứu thua3
0.03Bàn thắng ngăn chặn0.03
484Chuyền bóng408
406Chuyền chính xác327
84%Chính xác chuyền80%
1.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
43Trận đấu46
46Ghi được39
49Thủng lưới81
1.07Bàn thắng mỗi trận0.85
13Giữ sạch lưới5
13Trên 2.5 bàn24
27Hiệp hai15