A.C. Monza
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Torino F.C.

A.C. Monza vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C. Monza 1-2 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: A.C. Monza thắng 1, hòa 3, Torino F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Sân vận động
U-Power Stadium, Monza
Trọng tài
M. Mariani
Phong độ
WLLWD A.C. Monza
WLLLW Torino F.C.
  1. 19' Wilfried Singo
  2. 36' Michel Ndary Adopo
  3. 43' 0-1 A. Miranchuk · A. Sanabria
  4. HT0-1
  5. 46' N. Vlašić A. Miranchuk
  6. 61' Pablo Marí
  7. 63' A. Carboni Carlos Augusto
  8. 63' P. Ciurria G. Caprari
  9. 64' Dany Mota F. Ranocchia
  10. 66' 0-2 A. Sanabria · S. Ricci
  11. 70' J. Segre M. Adopo
  12. 76' S. Sensi A. Petagna
  13. 76' C. Gytkjær M. Valoti
  14. 79' V. Lazaro W. Singo
  15. 90' E. İlkhan S. Ricci
  16. 90'+4 Dany Mota 1-2
  17. FT1-2

Đội hình

A.C. Monza Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Stroppa
  1. 16M. Di Gregorio 7.2
  2. 4Marlon 6.9
  3. 3Pablo Marí 6.2
  4. 30Carlos Augusto ▼ 63' 6.3
  5. 19S. Birindelli 7.2
  6. 22F. Ranocchia ▼ 64' 7.0
  7. 8A. Barberis 6.6
  8. 10M. Valoti ▼ 76' 7.2
  9. 77M. D'Alessandro 6.7
  10. 17G. Caprari ▼ 63' 7.0
  11. 37A. Petagna ▼ 76' 7.0

Dự bị 15

  1. 44A. Carboni ▲ 63' 5.6
  2. 84P. Ciurria ▲ 63' 6.7
  3. 47Dany Mota ▲ 64' 7.5
  4. 12S. Sensi ▲ 76' 6.6
  5. 9C. Gytkjær ▲ 76' 6.7
  6. 91A. Sorrentino
  7. 28A. Colpani
  8. 79S. Molina
  9. 80S. Vignato
  10. 89A. Cragno
  11. 38W. Bondo
  12. 5L. Caldirola
  13. 26V. Antov
  14. 34L. Marrone
  15. 13A. Ranocchia
Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 6.7
  2. 21M. Adopo ▼ 70' 6.3
  3. 26K. Djidji 6.3
  4. 13R. Rodríguez 6.7
  5. 17W. Singo ▼ 79' 6.3
  6. 77K. Linetty 6.9
  7. 28S. Ricci ▼ 90' 7.9
  8. 34O. Aina 7.3
  9. 59A. Miranchuk ▼ 46' 7.5
  10. 49N. Radonjić 6.2
  11. 9A. Sanabria 7.7

Dự bị 10

  1. 16N. Vlašić ▲ 46' 6.5
  2. 8J. Segre ▲ 70' 6.5
  3. 19V. Lazaro ▲ 79' 6.2
  4. 14E. İlkhan ▲ 90'
  5. 89L. Gemello
  6. 33Sebastian Wade
  7. 11P. Pellegri
  8. 1E. Berisha
  9. 36M. Garbett
  10. 2B. Bayeye

Thống kê

012
720
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm13
4Trúng đích6
7Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm12
10Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn4
2Phạt góc7
1Việt vị5
6Phạm lỗi17
1Thẻ vàng2
4Cứu thua3
447Chuyền bóng377
365Chuyền chính xác307
82%Chính xác chuyền81%

So sánh

51Trận đấu52
80Ghi được65
68Thủng lưới50
1.57Bàn thắng mỗi trận1.25
14Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn19
39Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu