Torino F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
A.C. Monza

Torino F.C. vs A.C. Monza

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-0 A.C. Monza tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 4, hòa 3, A.C. Monza thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WLLWD A.C. Monza
  1. HT0-0
  2. 56' Pedro Pereira A. Carboni
  3. 56' Dany Mota D. Maldini
  4. 62' A. Sanabria D. Okereke
  5. 67' Matteo Pessina
  6. 69' V. Carboni A. Colpani
  7. 69' A. Sanabria11m 1-0
  8. 70' L. Caldirola J. Akpa Akpro
  9. 72' Matteo Pessina
  10. 72' Matteo Pessina
  11. 76' Luca Caldirola
  12. 77' A. Zerbin S. Birindelli
  13. 83' M. Lovato A. Tameze
  14. 83' A. Masina R. Rodríguez
  15. FT1-0

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 7.2
  2. 61A. Tameze ▼ 83' 7.3
  3. 4A. Buongiorno 7.3
  4. 13R. Rodríguez ▼ 83' 7.2
  5. 19R. Bellanova 7.2
  6. 28S. Ricci 7.6
  7. 77K. Linetty 6.7
  8. 20V. Lazaro 7.2
  9. 16N. Vlašić 7.0
  10. 21D. Okereke ▼ 62' 6.9
  11. 91D. Zapata 7.3

Dự bị 10

  1. 9A. Sanabria ▲ 62' 7.5
  2. 6M. Lovato ▲ 83' 6.6
  3. 5A. Masina ▲ 83' 6.6
  4. 15S. Sazonov
  5. 71M. Popa
  6. 79Z. Savva
  7. 11P. Pellegri
  8. 27M. Vojvoda
  9. 17U. Kabić
  10. 1L. Gemello
A.C. Monza Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: R. Palladino
  1. 16M. Di Gregorio 7.9
  2. 19S. Birindelli ▼ 77' 6.5
  3. 4A. Izzo 7.2
  4. 22Pablo Marí 6.9
  5. 8J. Akpa Akpro ▼ 70' 7.2
  6. 44A. Carboni ▼ 56' 7.3
  7. 28A. Colpani ▼ 69' 6.6
  8. 6R. Gagliardini 6.9
  9. 32M. Pessina 5.7
  10. 27D. Maldini ▼ 56' 6.6
  11. 11M. Đurić 6.9

Dự bị 14

  1. 13Pedro Pereira ▲ 56' 6.5
  2. 47Dany Mota ▲ 56' 6.9
  3. 21V. Carboni ▲ 69' 6.2
  4. 5L. Caldirola ▲ 70' 6.5
  5. 20A. Zerbin ▲ 77' 6.3
  6. 84P. Ciurria
  7. 9Lorenzo Colombo
  8. 2G. Donati
  9. 60Leonardo Colombo
  10. 66S. Gori
  11. 77G. Kyriakopoulos
  12. 23A. Sorrentino
  13. 61A. Ferraris
  14. 63A. Berretta

Thống kê

007
231
62%Kiểm soát bóng38%
15Dứt điểm9
6Trúng đích2
3Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn4
7Phạt góc2
1Việt vị2
9Phạm lỗi11
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua5
554Chuyền bóng337
493Chuyền chính xác276
89%Chính xác chuyền82%
1.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu44
44Ghi được56
42Thủng lưới58
1Bàn thắng mỗi trận1.27
20Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn21
24Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu