Genoa C.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Frosinone Calcio

Genoa C.F.C. vs Frosinone Calcio

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 1-1 Frosinone Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 3, 2024.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
WLWDW Frosinone Calcio
  1. 30' A. Guðmundsson11m 1-0
  2. 36' 1-1 Reinier · N. Zortea
  3. 42' Mateo Retegui
  4. 45' Milan Badelj
  5. HT1-1
  6. 46' R. Malinovskyi D. Spence
  7. 54' R. Haps M. Retegui
  8. 60' Nadir Zortea
  9. 63' K. Strootman R. Malinovskyi
  10. 76' M. Thorsby S. Sabelli
  11. 76' D. Ankeye M. Badelj
  12. 76' L. Mazzitelli Reinier
  13. 83' A. Ibrahimović M. Soulé
  14. 83' M. Çuni W. Cheddira
  15. 90'+4 Luca Mazzitelli
  16. FT1-1

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Gilardino
  1. 1Josep Martínez 6.9
  2. 14A. Vogliacco 6.7
  3. 13M. Bani 6.9
  4. 22J. Vásquez 6.9
  5. 20S. Sabelli ▼ 76' 6.3
  6. 10Junior Messias 6.9
  7. 47M. Badelj ▼ 76' 7.0
  8. 32M. Frendrup 7.2
  9. 90D. Spence ▼ 46' 6.3
  10. 19M. Retegui ▼ 54' 6.3
  11. 11A. Guðmundsson 7.6

Dự bị 10

  1. 17R. Malinovskyi ▲ 46' 6.9
  2. 55R. Haps ▲ 54' 6.7
  3. 8K. Strootman ▲ 63' 6.9
  4. 2M. Thorsby ▲ 76' 6.6
  5. 30D. Ankeye ▲ 76' 6.6
  6. 16N. Leali
  7. 53T. Pittino
  8. 4K. De Winter
  9. 5E. Bohinen
  10. 39D. Sommariva
Frosinone Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: E. Di Francesco
  1. 80S. Turati 6.7
  2. 20Pol Lirola 7.2
  3. 6S. Romagnoli 7.0
  4. 5C. Okoli 6.2
  5. 19N. Zortea 7.2
  6. 4M. Brescianini 6.9
  7. 45E. Barrenechea 7.2
  8. 32E. Valeri 6.3
  9. 18M. Soulé ▼ 83' 7.0
  10. 12Reinier ▼ 76' 7.3
  11. 70W. Cheddira ▼ 83' 6.9

Dự bị 13

  1. 36L. Mazzitelli ▲ 76' 6.6
  2. 27A. Ibrahimović ▲ 83' 6.2
  3. 11M. Çuni ▲ 83' 6.5
  4. 16L. Garritano
  5. 7J. Báez
  6. 31M. Cerofolini
  7. 29F. Ghedjemis
  8. 47Mateus Lusuardi
  9. 1P. Frattali
  10. 33K. Bonifazi
  11. 30I. Monterisi
  12. 17G. Kvernadze
  13. 8D. Seck

Thống kê

023
810
48%Kiểm soát bóng52%
9Dứt điểm14
3Trúng đích3
4Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn4
3Phạt góc8
1Việt vị0
16Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
394Chuyền bóng425
291Chuyền chính xác325
74%Chính xác chuyền76%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

45Trận đấu44
53Ghi được55
60Thủng lưới78
1.18Bàn thắng mỗi trận1.25
11Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn27
27Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu