Frosinone Calcio
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Genoa C.F.C.

Frosinone Calcio vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Frosinone Calcio 2-1 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 11, 2023.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 13
Sân vận động
Stadio Benito Stirpe, Frosinone
Phong độ
WLWDW Frosinone Calcio
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 6' Alessandro Vogliacco
  2. 29' Stefano Sabelli
  3. 34' M. Soulé · A. Oyono 1-0
  4. 38' 1-1 R. Malinovskyi · M. Frendrup
  5. 44' M. Thorsby K. Strootman
  6. HT1-1
  7. 58' Anthony Oyono
  8. 61' G. Caso A. Ibrahimović
  9. 61' M. Brescianini M. Bourabia
  10. 66' Reinier
  11. 69' I. Monterisi R. Marchizza
  12. 80' F. Gelli Reinier
  13. 80' Kaio Jorge W. Cheddira
  14. 80' Junior Messias R. Malinovskyi
  15. 88' S. Hefti M. Badelj
  16. 88' J. Vásquez A. Vogliacco
  17. 88' P. Galdames R. Haps
  18. 90'+1 Morten Frendrup
  19. 90'+4 I. Monterisi · M. Brescianini 2-1
  20. FT2-1

Đội hình

Frosinone Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Di Francesco
  1. 80S. Turati 6.9
  2. 22A. Oyono 6.7
  3. 5C. Okoli 6.9
  4. 6S. Romagnoli 6.9
  5. 3R. Marchizza ▼ 69' 7.2
  6. 24M. Bourabia ▼ 61' 6.6
  7. 45E. Barrenechea 7.0
  8. 18M. Soulé 7.9
  9. 12Reinier ▼ 80' 6.7
  10. 27A. Ibrahimović ▼ 61' 6.9
  11. 70W. Cheddira ▼ 80' 6.7

Dự bị 13

  1. 10G. Caso ▲ 61' 6.9
  2. 4M. Brescianini ▲ 61' 7.2
  3. 30I. Monterisi ▲ 69' 7.2
  4. 14F. Gelli ▲ 80' 6.6
  5. 9Kaio Jorge ▲ 80' 6.5
  6. 8K. Lulić
  7. 1P. Frattali
  8. 7J. Báez
  9. 47Mateus Lusuardi
  10. 17G. Kvernadze
  11. 11M. Çuni
  12. 31M. Cerofolini
  13. 16L. Garritano
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Gilardino
  1. 1Josep Martínez 6.5
  2. 14A. Vogliacco ▼ 88' 6.2
  3. 4K. De Winter 6.3
  4. 5R. Drăgușin 6.9
  5. 20S. Sabelli 7.6
  6. 8K. Strootman ▼ 44' 6.9
  7. 47M. Badelj ▼ 88' 7.2
  8. 32M. Frendrup 6.9
  9. 55R. Haps ▼ 88' 6.7
  10. 17R. Malinovskyi ▼ 80' 7.9
  11. 37G. Puşcaş 6.7

Dự bị 12

  1. 2M. Thorsby ▲ 44' 6.5
  2. 10Junior Messias ▲ 80' 6.3
  3. 36S. Hefti ▲ 88' 6.2
  4. 22J. Vásquez ▲ 88' 6.7
  5. 99P. Galdames ▲ 88' 6.6
  6. 25B. Kutlu
  7. 16N. Leali
  8. 3Aarón Martín
  9. 41C. Papadopoulos
  10. 40S. Fini
  11. 39D. Sommariva
  12. 33A. Matturro

Thống kê

024
230
58%Kiểm soát bóng42%
9Dứt điểm13
5Trúng đích3
1Chệch đích10
6Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn0
4Phạt góc2
1Việt vị0
5Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3
566Chuyền bóng408
479Chuyền chính xác326
85%Chính xác chuyền80%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu45
55Ghi được53
78Thủng lưới60
1.25Bàn thắng mỗi trận1.18
9Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn20
32Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu