A.C. Monza
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Torino F.C.

A.C. Monza vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C. Monza 1-1 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: A.C. Monza thắng 1, hòa 3, Torino F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 12
Sân vận động
U-Power Stadium, Monza
Phong độ
WLLWD A.C. Monza
WLLLW Torino F.C.
  1. 34' G. Gineitis K. Linetty
  2. HT0-0
  3. 55' 0-1 I. Ilić · D. Zapata
  4. 58' Dany Mota W. Bondo
  5. 58' S. Birindelli P. Ciurria
  6. 65' A. Colpani 1-1
  7. 67' Gvidas Gineitis
  8. 68' Georgios Kyriakopoulos
  9. 72' D. Zima R. Rodríguez
  10. 81' V. Carboni A. Colpani
  11. 86' M. Vojvoda A. Tameze
  12. 86' N. Radonjić A. Sanabria
  13. 89' Valentín Carboni
  14. 90'+4 Nemanja Radonjić
  15. 90' Pedro Pereira D. DAmbrosio
  16. FT1-1

Đội hình

A.C. Monza Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Palladino
  1. 16M. Di Gregorio 7.0
  2. 33D. D'Ambrosio 6.6
  3. 5L. Caldirola 6.9
  4. 44A. Carboni 6.9
  5. 84P. Ciurria ▼ 58' 6.6
  6. 6R. Gagliardini 7.0
  7. 38W. Bondo ▼ 58' 6.6
  8. 77G. Kyriakopoulos 6.5
  9. 28A. Colpani ▼ 81' 8.3
  10. 32M. Pessina 6.6
  11. 9L. Colombo 7.2

Dự bị 15

  1. 47Dany Mota ▲ 58' 6.9
  2. 19S. Birindelli ▲ 58' 6.6
  3. 21V. Carboni ▲ 81' 7.0
  4. 13Pedro Pereira ▲ 90'
  5. 23A. Sorrentino
  6. 7José Machín
  7. 61A. Ferraris
  8. 1E. Lamanna
  9. 24M. Marić
  10. 11F. Carboni
  11. 8J. Akpa Akpro
  12. 18D. Bettella
  13. 46G. Cittadini
  14. 66S. Gori
  15. 2G. Donati
Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 7.7
  2. 61A. Tameze ▼ 86' 7.5
  3. 4A. Buongiorno 7.3
  4. 13R. Rodríguez ▼ 72' 6.9
  5. 19R. Bellanova 6.9
  6. 77K. Linetty ▼ 34' 6.6
  7. 8I. Ilić 8.2
  8. 16N. Vlašić 7.2
  9. 20V. Lazaro 6.9
  10. 9A. Sanabria ▼ 86' 7.0
  11. 91D. Zapata 7.5

Dự bị 12

  1. 66G. Gineitis ▲ 34' 6.2
  2. 6D. Zima ▲ 72' 6.7
  3. 27M. Vojvoda ▲ 86' 6.3
  4. 10N. Radonjić ▲ 86' 6.3
  5. 71M. Popa
  6. 93B. Soppy
  7. 1L. Gemello
  8. 94A. N'Guessan
  9. 23D. Seck
  10. 7Y. Karamoh
  11. 11P. Pellegri
  12. 15S. Sazonov

Thống kê

023
120
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm12
5Trúng đích5
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
3Phạt góc1
0Việt vị1
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
4Cứu thua4
417Chuyền bóng530
346Chuyền chính xác470
83%Chính xác chuyền89%
0.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu44
56Ghi được44
58Thủng lưới42
1.27Bàn thắng mỗi trận1
14Giữ sạch lưới20
21Trên 2.5 bàn16
28Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu