U.C. Sampdoria
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Delfino Pescara 1936

U.C. Sampdoria vs Delfino Pescara 1936

Tỷ số chung cuộc: U.C. Sampdoria 3-1 Delfino Pescara 1936 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 3, 2017. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: U.C. Sampdoria thắng 6, hòa 1, Delfino Pescara 1936 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 27
Trọng tài
Fabrizio Pasqua, Italy
Phong độ
WLDLL U.C. Sampdoria
DLWLD Delfino Pescara 1936
  1. 18' Bruno Fernandes · L. Muriel 1-0
  2. 32' 1-1 A. Cerri · Ahmed Benali
  3. HT1-1
  4. 48' Andrea Coda
  5. 58' F. Quagliarella · Bruno Fernandes 2-1
  6. 62' P. Schick L. Muriel
  7. 68' P. Schick · Bruno Fernandes 3-1
  8. 75' K. Linetty É. Barreto
  9. 75' G. Kastanos A. Cerri
  10. 83' B. Bereszyński J. Sala
  11. 83' M. Fornasier A. Coda
  12. 87' Alessandro Bruno
  13. 88' G. Brugman V. Verre
  14. FT3-1

Đội hình

U.C. Sampdoria Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: M. Giampaolo
  1. 2E. Viviano 6.7
  2. 26M. Silvestre 7.0
  3. 20D. Pavlovic 6.6
  4. 22J. Sala ▼ 83' 7.3
  5. 37M. Škriniar 7.3
  6. 8É. Barreto ▼ 75' 6.9
  7. 18D. Praet 7.7
  8. 10Bruno Fernandes ⇢2 9.5
  9. 34L. Torreira 6.9
  10. 27F. Quagliarella 7.3
  11. 9L. Muriel ▼ 62' 7.2

Dự bị 12

  1. 14P. Schick ▲ 62' 7.6
  2. 16K. Linetty ▲ 75' 6.6
  3. 24B. Bereszyński ▲ 83' 6.6
  4. 1C. Puggioni
  5. 4L. Šimić
  6. 5Dodô
  7. 11R. Álvarez
  8. 17A. Palombo
  9. 19V. Regini
  10. 21L. Cigarini
  11. 23F. Đuričić
  12. 47A. Budimir
Delfino Pescara 1936 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Z. Zeman
  1. 31A. Bizzarri 6.8
  2. 86G. Stendardo 6.4
  3. 35A. Coda ▼ 83' 6.4
  4. 3C. Biraghi 6.2
  5. 11F. Zampano 6.7
  6. 8L. Memushaj 6.9
  7. 5A. Bruno 6.1
  8. 7V. Verre ▼ 88' 6.5
  9. 10Ahmed Benali 7.1
  10. 17G. Caprari 6.5
  11. 20A. Cerri ▼ 75' 7.6

Dự bị 9

  1. 9G. Kastanos ▲ 75' 6.6
  2. 44M. Fornasier ▲ 83' 6.6
  3. 16G. Brugman ▲ 88'
  4. 1V. Fiorillo
  5. 2A. Crescenzi
  6. 13S. Muntari
  7. 30R. Murić
  8. 36A. Cubas
  9. 93H. Miličević

Thống kê

007
220
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm10
7Trúng đích4
8Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm3
11Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn3
7Phạt góc2
4Việt vị6
18Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
512Chuyền bóng442
434Chuyền chính xác362
85%Chính xác chuyền82%

So sánh

41Trận đấu40
55Ghi được39
59Thủng lưới84
1.34Bàn thắng mỗi trận0.98
9Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu