Como 1907 W
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Parma Calcio 1913 W

Como 1907 W vs Parma Calcio 1913 W

Tỷ số chung cuộc: Como 1907 W 1-1 Parma Calcio 1913 W tại Serie A Women, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Como 1907 W thắng 3, hòa 2, Parma Calcio 1913 W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A Women · Vòng 19
Phong độ
LDLLW Como 1907 W
LLLLL Parma Calcio 1913 W
  1. HT0-0
  2. 46' V. Pinther F. Berisha
  3. 67' N. Nischler · K. Ronan 1-0
  4. 68' Nadine Nischler
  5. 72' D. Leskinen G. Distefano
  6. 76' Z. Kajan I. Rabot
  7. 76' A. Zamanian C. Prugna
  8. 79' 1-1 M. Uffren
  9. 80' Manon Uffren
  10. 87' M. Kruse M. Pavan
  11. 87' C. Masu A. Kerr
  12. 90'+4 Zsanett Kajan
  13. FT1-1

Đội hình

Como 1907 W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Selena Mazzantini
  1. 22A. Gilardi 6.3
  2. 2A. Marcussen 6.7
  3. 24G. Rizzon 7.0
  4. 5S. Howard 6.9
  5. 3K. Ronan 7.3
  6. 19M. Pavan ▼ 87' 6.5
  7. 20L. Vaitukaityte 6.6
  8. 6M. Bergersen 6.7
  9. 10A. Chidiac 6.9
  10. 11F. Berisha ▼ 46' 6.3
  11. 7N. Nischler 8.2

Dự bị 10

  1. 30G. Ruma
  2. 1A. Capelletti
  3. 8R. Petzelberger
  4. 9V. Pinther ▲ 46' 6.3
  5. 28M. Kruse ▲ 87' 6.7
  6. 16V. Bernardi
  7. 21M. Picchi
  8. 15R. Gelbhart
  9. 25C. Marchiori
  10. 4S. I. Saga
Parma Calcio 1913 W Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Giovanni Valenti
  1. 12C. Ceasar 6.3
  2. 73D. Cox 6.9
  3. 25C. Ambrosi 6.9
  4. 24B. Bou 6.7
  5. 7I. Rabot ▼ 76' 6.5
  6. 27M. Gueguen 7.3
  7. 29M. Uffren 8.2
  8. 18L. Dominguez 6.6
  9. 37C. Prugna ▼ 76' 6.6
  10. 17G. Distefano ▼ 72' 5.9
  11. 13A. Kerr ▼ 87' 6.3

Dự bị 12

  1. 22M. Copetti
  2. 23H. Cissoko
  3. 32D. Leskinen ▲ 72' 6.7
  4. 46V. Benedetti
  5. 28Z. Ferrario
  6. 9G. Lonati
  7. 31C. Redondo
  8. 6C. Masu ▲ 87' 6.6
  9. 5Z. Kajan ▲ 76' 6.5
  10. 19A. Zamanian ▲ 76' 6.7
  11. 11M. Cardona
  12. 8G. Pondini

Thống kê

003
400
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm12
4Trúng đích1
4Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn3
3Phạt góc4
1Việt vị1
5Phạm lỗi8
0Cứu thua3
542Chuyền bóng476
460Chuyền chính xác396
85%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Roma W
22 44 - 19 +25 55
2
Inter Milano W
22 49 - 26 +23 44
3
Juventus F.C. W
22 33 - 19 +14 39
4
A.C.F. Fiorentina W
22 33 - 30 +3 36
5
S.S. Lazio W
22 31 - 30 +1 33
6
S.S.C. Napoli W
22 30 - 25 +5 32
7
A.C. Milan W
22 31 - 26 +5 32
8
Como 1907 W
22 24 - 22 +2 30
9
U.S. Sassuolo Calcio W
22 17 - 34 -17 18
10
Ternana Calcio W
22 19 - 40 -21 17
11
Parma Calcio 1913 W
22 16 - 31 -15 16
12
Genoa C.F.C. W
22 18 - 43 -25 10
Champions League Xuống hạng

So sánh

25Trận đấu25
26Ghi được19
25Thủng lưới38
1.04Bàn thắng mỗi trận0.76
11Giữ sạch lưới6
7Trên 2.5 bàn10
10Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu