Como 1907 W vs Parma Calcio 1913 W
Tỷ số chung cuộc: Como 1907 W 4-1 Parma Calcio 1913 W tại Serie A Women, 15 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Como 1907 W thắng 3, hòa 2, Parma Calcio 1913 W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A Women · Vòng 6
- Trọng tài
- C. Petrella
- Phong độ
- LDLLW Como 1907 W
- LLLLL Parma Calcio 1913 W
- 4' M. Pavan 1-0
- 18' 1-1 A. Acuti · G. Arrigoni
- 35' ▲ C. Cecotti ▼ D. Kravets
- HT1-1
- 50' ▲ M. Martinovic ▼ Giovana Maia
- 50' G. Rizzon11m 2-1
- 56' E. Santoro
- 65' ▲ L. Pastrenge ▼ M. Pavan
- 66' ▲ G. Di Luzio ▼ M. Picchi
- 76' ▲ N. Farrelly ▼ L. Silvioni
- 77' ▲ V. Beil ▼ A. Hilaj
- 81' ▲ B. Bardin ▼ E. Santoro
- 84' V. Kubassova · G. Di Luzio 3-1
- 86' M. Martinovic
- 86' V. Kubassova
- 88' V. Beil · L. Pastrenge 4-1
- FT4-1
Đội hình
- 12M. Korenčiová
- 27D. Kravets ▼ 35'
- 24G. Rizzon
- 6M. Brenn
- 8Joyce Borini
- 16J. Karlernäs
- 21M. Picchi ▼ 66'
- 18A. Hilaj ▼ 77'
- 23M. Pavan ▼ 65'
- 58V. Kubassova
- 9C. Beccari
Dự bị 9
- 14C. Cecotti ▲ 35'
- 5L. Pastrenge ▲ 65'
- 19G. Di Luzio ▲ 66'
- 10V. Beil ▲ 77'
- 2E. Lipman
- 11A. Rigaglia
- 4F. Cavicchia
- 1B. Beretta
- 22E. Carravetta
- 1A. Capelletti
- 11N. Heroum
- 17A. Acuti
- 5Joana Marchão
- 73D. Cox
- 27E. Santoro ▼ 81'
- 77Giovana Maia ▼ 50'
- 28G. Arrigoni
- 6A. Benoît
- 18L. Silvioni ▼ 76'
- 9V. Pirone
Dự bị 8
- 24M. Martinovic ▲ 50'
- 71N. Farrelly ▲ 76'
- 4B. Bardin ▲ 81'
- 12G. Ciccioli
- 7A. Williams
- 25A. Remondini
- 37G. Verrino
- 21R. Tinti
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 43 - 12 | +31 | 48 | |
| 2 | 18 | 46 - 17 | +29 | 40 | |
| 3 | 18 | 45 - 20 | +25 | 35 | |
| 4 | 18 | 38 - 27 | +11 | 34 | |
| 5 | 18 | 30 - 30 | 0 | 34 | |
| 6 | 18 | 18 - 28 | -10 | 17 | |
| 7 | 18 | 14 - 31 | -17 | 14 | |
| 8 | 18 | 18 - 41 | -23 | 13 | |
| 9 | 18 | 18 - 35 | -17 | 11 | |
| 10 | 18 | 9 - 38 | -29 | 10 |
Serie A Women (Championship Group: ) Serie A Women (Relegation Group: )
So sánh
26Trận đấu26
30Ghi được28
44Thủng lưới60
1.15Bàn thắng mỗi trận1.08
2Giữ sạch lưới3
14Trên 2.5 bàn19
18Hiệp hai14