S.S. Lazio W vs Inter Milano W
Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio W 1-3 Inter Milano W tại Serie A Women, 23 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio W thắng 0, hòa 1, Inter Milano W thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A Women · Vòng 13
- Trọng tài
- G. Di Cicco
- Phong độ
- WLWWL S.S. Lazio W
- WLWWW Inter Milano W
- 13' G. Ferrandi11m 1-0
- 25' 1-1 T. Bonetti11m
- 34' F. Simonetti
- HT1-1
- 61' ▲ R. Cuschieri ▼ G. Ferrandi
- 63' N. Visentin
- 65' ▲ Macarena Portales ▼ E. Polli
- 66' ▲ M. Pandini ▼ G. Marinelli
- 77' ▲ A. Pezzotti ▼ C. Labate
- 87' 1-2 H. Csiszár · A. Nchout
- 90'+2 ▲ M. Brustia ▼ Kathellen
- 90'+3 ▲ A. Regazzoli ▼ A. Nchout
- 90'+4 1-3 T. Bonetti
- FT1-3
Đội hình
- 1S. Öhrström
- 71C. Labate ▼ 77'
- 5B. Fördős
- 19L. Falloni
- 30G. Ferrandi ▼ 61'
- 11N. Heroum
- 16A. Castiello
- 20V. Di Giammarino
- 18C. Vigliucci
- 21J. Fridlund
- 99N. Visentin
Dự bị 9
- 8R. Cuschieri ▲ 61'
- 3A. Pezzotti ▲ 77'
- 17O. Chukwudi
- 22E. Guidi
- 6F. Savini
- 39S. Natalucci
- 23C. Groff
- 7C. Le Franc
- 13M. Santoro
- 22F. Durante
- 29A. Kristjansdóttir
- 2A. Sønstevold
- 13B. Merlo
- 14Kathellen ▼ 90'
- 27H. Csiszár
- 20F. Simonetti
- 10T. Bonetti
- 33A. Nchout ▼ 90'
- 7G. Marinelli ▼ 66'
- 9E. Polli ▼ 65'
Dự bị 9
- 17Macarena Portales ▲ 65'
- 18M. Pandini ▲ 66'
- 8M. Brustia ▲ 90'
- 21A. Regazzoli ▲ 90'
- 30B. Vergani
- 3E. Landström
- 12Astrid Gilardi
- 24M. Pavan
- 6I. Santi
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 57 - 14 | +43 | 59 | |
| 2 | 22 | 60 - 18 | +42 | 54 | |
| 3 | 22 | 51 - 19 | +32 | 46 | |
| 4 | 22 | 44 - 24 | +20 | 43 | |
| 5 | 22 | 42 - 30 | +12 | 38 | |
| 6 | 22 | 29 - 41 | -12 | 31 | |
| 7 | 22 | 40 - 38 | +2 | 24 | |
| 8 | 22 | 25 - 46 | -21 | 23 | |
| 9 | 22 | 26 - 40 | -14 | 23 | |
| 10 | 22 | 17 - 30 | -13 | 19 | |
| 11 | 22 | 25 - 60 | -35 | 13 | |
| 12 | 22 | 14 - 70 | -56 | 5 |
Champions League Women (Qualification) Xuống hạng
So sánh
22Trận đấu22
25Ghi được42
60Thủng lưới30
1.14Bàn thắng mỗi trận1.91
3Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn15
11Hiệp hai12