U.C. Sampdoria U19 vs U.S. Lecce U19
Tỷ số chung cuộc: U.C. Sampdoria U19 2-2 U.S. Lecce U19 tại Campionato Primavera - 1, 23 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: U.C. Sampdoria U19 thắng 2, hòa 2, U.S. Lecce U19 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 4
- Sân vận động
- Campo Sportivo Tre Campanili, Bogliasco
- Phong độ
- LWWDW U.C. Sampdoria U19
- WDDDW U.S. Lecce U19
- 22' P. Munoz
- 31' 0-1 D. Daka11m
- 33' ▲ O. Casalongue ▼ V. Addo
- 42' A. Chilafi 1-1
- HT1-1
- 49' O. Casalongue
- 52' C. Vulturar
- 55' C. Vulturar
- 57' L. Polli11m 2-1
- 59' L. Polli
- 61' ▲ F. Minerva ▼ Þ. Baxter
- 65' ▲ N. Uberti ▼ F. Conti
- 72' M. Langella
- 75' ▲ Hugo Buyla ▼ N. Valisena
- 75' ▲ A. Ovalle Santos ▼ S. Ntanda
- 77' ▲ M. Bruhn ▼ Pol Muñoz
- 77' ▲ B. Johnson ▼ J. Kodor
- 78' H. Buyla
- 79' ▲ A. Lötjönen ▼ G. Alesi
- 81' O. Casalongue
- 81' O. Casalongue
- 90'+2 M. Dell'Acqua
- 90'+3 M. Bruhn
- 90'+2 2-2 R. Paşcalău
- FT2-2
Đội hình
- N. Scardigno
- M. Langella
- L. Costantino
- F. D'Amore
- A. Chilafi
- F. Conti ▼ 65'
- N. Valisena ▼ 75'
- I. Porzi
- G. Alesi ▼ 79'
- L. Polli
- S. Ntanda ▼ 75'
Dự bị 4
- N. Uberti ▲ 65'
- Hugo Buyla ▲ 75'
- A. Ovalle Santos ▲ 75'
- A. Lötjönen ▲ 79'
- S. Lampinen-Skaug
- Pol Muñoz ▼ 77'
- V. Addo ▼ 33'
- Z. Smajlović
- C. Vulturar
- R. Paşcalău
- D. Daka
- E. McJannet
- Þ. Baxter ▼ 61'
- B. Jemo
- J. Kodor ▼ 77'
Dự bị 4
- O. Casalongue ▲ 33'
- F. Minerva ▲ 61'
- M. Bruhn ▲ 77'
- B. Johnson ▲ 77'
Thống kê
12
62
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 71 - 31 | +40 | 67 | |
| 2 | 34 | 69 - 38 | +31 | 65 | |
| 3 | 34 | 45 - 38 | +7 | 59 | |
| 4 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 5 | 33 | 58 - 59 | -1 | 51 | |
| 6 | 33 | 51 - 41 | +10 | 50 | |
| 7 | 33 | 62 - 61 | +1 | 48 | |
| 8 | 33 | 52 - 47 | +5 | 47 | |
| 9 | 33 | 47 - 55 | -8 | 47 | |
| 10 | 33 | 57 - 54 | +3 | 46 | |
| 11 | 34 | 49 - 49 | 0 | 45 | |
| 12 | 34 | 45 - 53 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 49 - 56 | -7 | 41 | |
| 14 | 34 | 52 - 54 | -2 | 37 | |
| 15 | 34 | 44 - 69 | -25 | 36 | |
| 16 | 34 | 51 - 66 | -15 | 34 | |
| 17 | 34 | 41 - 58 | -17 | 32 | |
| 18 | 34 | 41 - 67 | -26 | 26 |
So sánh
41Trận đấu38
64Ghi được49
64Thủng lưới64
1.56Bàn thắng mỗi trận1.29
9Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn20
37Hiệp hai26