U.S. Lecce U19 vs U.C. Sampdoria U19
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce U19 1-3 U.C. Sampdoria U19 tại Campionato Primavera - 1, 28 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce U19 thắng 2, hòa 2, U.C. Sampdoria U19 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 15
- Sân vận động
- Heffort Sport Village, Parabita
- Trọng tài
- A. Ancora
- Phong độ
- WDDDW U.S. Lecce U19
- WLWWD U.C. Sampdoria U19
- 26' Joan Gonzàlez 1-0
- 32' 1-1 L. Di Stefano
- HT1-1
- 59' 1-2 L. Di Stefano
- 63' M. Lemmens
- 65' ▲ H. Salomaa ▼ A. Scialanga
- 67' I. Saio
- 77' ▲ T. Coqu ▼ D. Jóhannsson
- 77' ▲ J. Russo ▼ M. Lemmens
- 80' ▲ N. Samotti ▼ N. Bianchi
- 84' ▲ D. Montevago ▼ L. Di Stefano
- 84' ▲ M. Bontempi ▼ S. Pozzato
- 85' ▲ Álvaro ▼ C. Vulturar
- 90'+2 1-3 D. Montevago
- FT1-3
Đội hình
- J. Samooja
- R. Nizet
- K. Török
- M. Lemmens ▼ 77'
- E. Hasić
- A. Scialanga ▼ 65'
- D. Jóhannsson ▼ 77'
- C. Vulturar ▼ 85'
- Joan Gonzàlez
- D. Daka
- G. Carrozzo
Dự bị 4
- H. Salomaa ▲ 65'
- T. Coqu ▲ 77'
- J. Russo ▲ 77'
- Álvaro ▲ 85'
- I. Saio
- M. Sepe
- L. Villa
- F. Migliardi
- G. Bonfanti
- M. Somma
- Gerard Yepes
- A. Chilafi
- N. Bianchi ▼ 80'
- L. Di Stefano ▼ 84'
- S. Pozzato ▼ 84'
Dự bị 3
- N. Samotti ▲ 80'
- D. Montevago ▲ 84'
- M. Bontempi ▲ 84'
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 64 - 33 | +31 | 71 | |
| 2 | 34 | 60 - 33 | +27 | 64 | |
| 3 | 34 | 59 - 44 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 62 - 49 | +13 | 58 | |
| 5 | 34 | 68 - 48 | +20 | 57 | |
| 6 | 34 | 63 - 52 | +11 | 53 | |
| 7 | 34 | 48 - 50 | -2 | 51 | |
| 8 | 34 | 50 - 36 | +14 | 48 | |
| 9 | 34 | 53 - 54 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 42 - 44 | -2 | 46 | |
| 11 | 34 | 46 - 53 | -7 | 46 | |
| 12 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 13 | 34 | 55 - 63 | -8 | 43 | |
| 14 | 34 | 42 - 48 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 43 - 57 | -14 | 40 | |
| 16 | 34 | 39 - 42 | -3 | 38 | |
| 17 | 34 | 40 - 80 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 35 - 79 | -44 | 19 |
So sánh
36Trận đấu37
45Ghi được69
51Thủng lưới59
1.25Bàn thắng mỗi trận1.86
5Giữ sạch lưới6
18Trên 2.5 bàn23
20Hiệp hai31