U.S. Lecce U19 vs U.C. Sampdoria U19
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce U19 0-0 U.C. Sampdoria U19 tại Campionato Primavera - 1, 1 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce U19 thắng 2, hòa 2, U.C. Sampdoria U19 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 3
- Sân vận động
- Campo Sportivo San Pietro in Lama, San Pietro in Lama
- Trọng tài
- A. Arena
- Phong độ
- WDDDW U.S. Lecce U19
- WLWWD U.C. Sampdoria U19
- 35' R. Pascalau
- HT0-0
- 46' ▲ L. Peretti ▼ M. Pellizzaro
- 46' ▲ S. Lukisa ▼ L. Caruana
- 48' S. Pozzato
- 48' ▲ F. Minerva ▼ J. Russo
- 51' F. Paoletti
- 61' ▲ A. Marocco ▼ S. Pozzato
- 63' Nizet
- 66' ▲ G. Carrozzo ▼ R. Burnete
- 66' ▲ D. Daka ▼ R. Nizet
- 78' A. Chilafi
- 83' ▲ C. Macri ▼ C. Vulturar
- 83' ▲ A. Gueddar ▼ M. Berisha
- 90'+3 D. Montevago
- 90'+1 ▲ A. Cesari ▼ L. Villa
- FT0-0
Đội hình
- A. Borbei
- R. Nizet ▼ 66'
- E. Hasić
- Pol Muñoz
- J. Russo ▼ 48'
- P. Dorgu
- C. Vulturar ▼ 83'
- R. Paşcalău
- D. Samek
- M. Berisha ▼ 83'
- R. Burnete ▼ 66'
Dự bị 5
- F. Minerva ▲ 48'
- G. Carrozzo ▲ 66'
- D. Daka ▲ 66'
- C. Macri ▲ 83'
- A. Gueddar ▲ 83'
- E. Tantalocchi
- L. Villa ▼ 90'
- F. Savio
- M. Pellizzaro ▼ 46'
- L. Caruana ▼ 46'
- Mateus Müller
- F. Paoletti
- A. Chilafi
- N. Bianchi
- D. Montevago
- S. Pozzato ▼ 61'
Dự bị 4
- L. Peretti ▲ 46'
- S. Lukisa ▲ 46'
- A. Marocco ▲ 61'
- A. Cesari ▲ 90'
Thống kê
02
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 54 - 29 | +25 | 64 | |
| 2 | 33 | 51 - 38 | +13 | 60 | |
| 3 | 33 | 52 - 34 | +18 | 60 | |
| 4 | 33 | 70 - 54 | +16 | 56 | |
| 5 | 33 | 53 - 39 | +14 | 56 | |
| 6 | 33 | 69 - 52 | +17 | 55 | |
| 7 | 33 | 51 - 40 | +11 | 52 | |
| 8 | 33 | 45 - 42 | +3 | 49 | |
| 9 | 33 | 45 - 45 | 0 | 47 | |
| 10 | 33 | 44 - 50 | -6 | 46 | |
| 11 | 33 | 51 - 46 | +5 | 44 | |
| 12 | 33 | 52 - 51 | +1 | 44 | |
| 13 | 33 | 45 - 46 | -1 | 43 | |
| 14 | 33 | 50 - 56 | -6 | 41 | |
| 15 | 33 | 50 - 56 | -6 | 39 | |
| 16 | 33 | 31 - 49 | -18 | 32 | |
| 17 | 33 | 26 - 61 | -35 | 19 | |
| 18 | 33 | 28 - 79 | -51 | 11 |
So sánh
40Trận đấu37
69Ghi được59
35Thủng lưới59
1.73Bàn thắng mỗi trận1.59
18Giữ sạch lưới5
16Trên 2.5 bàn24
42Hiệp hai34