U.S. Lecce U19 vs Roma U19
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce U19 5-0 Roma U19 tại Campionato Primavera - 1, 15 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce U19 thắng 1, hòa 3, Roma U19 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 27
- Sân vận động
- Campo Sportivo San Pietro in Lama, San Pietro in Lama
- Trọng tài
- K. Bonacina
- Phong độ
- WDDDW U.S. Lecce U19
- DWWLW Roma U19
- 22' J. Corfitzen 1-0
- 27' F. Missori
- 28' G. Baldi
- 43' R. Burnete 2-0
- 44' C. Vulturar
- HT2-0
- 46' ▲ C. Louakima ▼ F. Missori
- 46' ▲ M. Falasca ▼ G. Faticanti
- 46' ▲ C. Padula ▼ G. Misitano
- 59' ▲ D. Daka ▼ J. Corfitzen
- 61' D. Keramitsis
- 63' R. Burnete 3-0
- 64' ▲ M. Pellegrini ▼ D. Keramitsis
- 64' R. Burnete 4-0
- 76' ▲ E. McJannet ▼ C. Vulturar
- 79' ▲ M. Ruggiero ▼ C. Cassano
- 81' R. Burnete 5-0
- 83' ▲ T. Kljun ▼ H. Salomaa
- 83' ▲ M. Bruhn ▼ R. Burnete
- 88' R. Pascalau
- FT5-0
Đội hình
- A. Borbei
- E. Hasić
- Pol Muñoz
- P. Dorgu
- C. Vulturar ▼ 76'
- R. Paşcalău
- D. Samek
- M. Berisha
- J. Corfitzen ▼ 59'
- H. Salomaa ▼ 83'
- R. Burnete ▼ 83'
Dự bị 4
- D. Daka ▲ 59'
- E. McJannet ▲ 76'
- T. Kljun ▲ 83'
- M. Bruhn ▲ 83'
- G. Baldi
- F. Missori ▼ 46'
- F. Chesti
- D. Keramitsis ▼ 64'
- M. Vetkal
- G. Faticanti ▼ 46'
- R. Pagano
- C. Cassano ▼ 79'
- L. Cherubini
- N. Pisilli
- G. Misitano ▼ 46'
Dự bị 5
- C. Louakima ▲ 46'
- M. Falasca ▲ 46'
- C. Padula ▲ 46'
- M. Pellegrini ▲ 64'
- M. Ruggiero ▲ 79'
Thống kê
11
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 54 - 29 | +25 | 64 | |
| 2 | 33 | 51 - 38 | +13 | 60 | |
| 3 | 33 | 52 - 34 | +18 | 60 | |
| 4 | 33 | 70 - 54 | +16 | 56 | |
| 5 | 33 | 53 - 39 | +14 | 56 | |
| 6 | 33 | 69 - 52 | +17 | 55 | |
| 7 | 33 | 51 - 40 | +11 | 52 | |
| 8 | 33 | 45 - 42 | +3 | 49 | |
| 9 | 33 | 45 - 45 | 0 | 47 | |
| 10 | 33 | 44 - 50 | -6 | 46 | |
| 11 | 33 | 51 - 46 | +5 | 44 | |
| 12 | 33 | 52 - 51 | +1 | 44 | |
| 13 | 33 | 45 - 46 | -1 | 43 | |
| 14 | 33 | 50 - 56 | -6 | 41 | |
| 15 | 33 | 50 - 56 | -6 | 39 | |
| 16 | 33 | 31 - 49 | -18 | 32 | |
| 17 | 33 | 26 - 61 | -35 | 19 | |
| 18 | 33 | 28 - 79 | -51 | 11 |
So sánh
40Trận đấu40
69Ghi được80
35Thủng lưới61
1.73Bàn thắng mỗi trận2
18Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn31
42Hiệp hai47