Roma U19 vs U.S. Lecce U19
Tỷ số chung cuộc: Roma U19 2-2 U.S. Lecce U19 tại Campionato Primavera - 1, 1 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Roma U19 thắng 4, hòa 3, U.S. Lecce U19 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 16
- Sân vận động
- Stadio Tre Fontane, Roma
- Trọng tài
- A. Baratta
- Phong độ
- DDWWL Roma U19
- WDDDW U.S. Lecce U19
- 8' J. Voelkerling Persson 1-0
- 40' A. Satriano 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ R. Pagano ▼ C. Volpato
- 46' ▲ Y. Rocchetti ▼ Oliveras
- 54' J. Gonzalez
- 56' 2-1 Joan Gonzàlez
- 68' ▲ L. Cherubini ▼ J. Voelkerling Persson
- 74' ▲ C. Macri ▼ H. Salomaa
- 76' 2-2 M. Lemmens
- 77' J. Gonzalez
- 77' J. Gonzalez
- 82' ▲ C. Padula ▼ B. Tahirovic
- 82' ▲ Vicario ▼ D. Keramitsis
- 84' ▲ R. Paşcalău ▼ G. Carrozzo
- FT2-2
Đội hình
- P. Boer
- F. Tripi
- R. Morichelli
- F. Missori
- D. Keramitsis ▼ 82'
- G. Faticanti
- C. Volpato ▼ 46'
- B. Tahirovic ▼ 82'
- A. Satriano
- J. Voelkerling Persson ▼ 68'
- Oliveras ▼ 46'
Dự bị 5
- R. Pagano ▲ 46'
- Y. Rocchetti ▲ 46'
- L. Cherubini ▲ 68'
- C. Padula ▲ 82'
- Vicario ▲ 82'
- J. Samooja
- R. Nizet
- K. Török
- M. Lemmens
- E. Hasić
- D. Jóhannsson
- C. Vulturar
- H. Salomaa ▼ 74'
- Joan Gonzàlez
- D. Daka
- G. Carrozzo ▼ 84'
Dự bị 2
- C. Macri ▲ 74'
- R. Paşcalău ▲ 84'
Thống kê
00
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 64 - 33 | +31 | 71 | |
| 2 | 34 | 60 - 33 | +27 | 64 | |
| 3 | 34 | 59 - 44 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 62 - 49 | +13 | 58 | |
| 5 | 34 | 68 - 48 | +20 | 57 | |
| 6 | 34 | 63 - 52 | +11 | 53 | |
| 7 | 34 | 48 - 50 | -2 | 51 | |
| 8 | 34 | 50 - 36 | +14 | 48 | |
| 9 | 34 | 53 - 54 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 42 - 44 | -2 | 46 | |
| 11 | 34 | 46 - 53 | -7 | 46 | |
| 12 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 13 | 34 | 55 - 63 | -8 | 43 | |
| 14 | 34 | 42 - 48 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 43 - 57 | -14 | 40 | |
| 16 | 34 | 39 - 42 | -3 | 38 | |
| 17 | 34 | 40 - 80 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 35 - 79 | -44 | 19 |
So sánh
39Trận đấu36
73Ghi được45
42Thủng lưới51
1.87Bàn thắng mỗi trận1.25
14Giữ sạch lưới5
25Trên 2.5 bàn18
32Hiệp hai20