U.S. Lecce U19 vs Roma U19
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce U19 2-3 Roma U19 tại Campionato Primavera - 1, 7 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce U19 thắng 1, hòa 3, Roma U19 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 33
- Sân vận động
- Campo Sportivo San Pietro in Lama, San Pietro in Lama
- Trọng tài
- M. Di Cairano
- Phong độ
- WDDDW U.S. Lecce U19
- DDWWL Roma U19
- 31' B. Tahirovic
- 34' 0-1 C. Volpato
- HT0-1
- 46' ▲ G. Faticanti ▼ B. Tahirovic
- 56' E. Mömmö 1-1
- 61' M. Lemmens 2-1
- 63' 2-2 C. Volpato
- 68' C. Volpato
- 69' ▲ Vicario ▼ A. Feratovič
- 69' ▲ C. Louakima ▼ F. Missori
- 71' ▲ H. Salomaa ▼ M. Berisha
- 74' 2-3 C. Volpato
- 75' C. Volpato
- 75' C. Volpato
- 76' G. Carrozzo
- 77' ▲ R. Burnete ▼ D. Daka
- 80' ▲ Oliveras ▼ A. Satriano
- 83' ▲ A. Piazza ▼ E. Mömmö
- 86' ▲ R. Pagano ▼ D. Keramitsis
- FT2-3
Đội hình
- A. Borbei
- R. Nizet
- M. Lemmens
- E. Hasić
- C. Vulturar
- R. Paşcalău
- Joan Gonzàlez
- D. Daka ▼ 77'
- E. Mömmö ▼ 83'
- M. Berisha ▼ 71'
- G. Carrozzo
Dự bị 3
- H. Salomaa ▲ 71'
- R. Burnete ▲ 77'
- A. Piazza ▲ 83'
- D. Mastrantonio
- A. Feratovič ▼ 69'
- F. Tripi
- F. Missori ▼ 69'
- D. Keramitsis ▼ 86'
- M. Ndiaye
- Y. Rocchetti
- C. Volpato
- L. Cherubini
- B. Tahirovic ▼ 46'
- A. Satriano ▼ 80'
Dự bị 5
- G. Faticanti ▲ 46'
- Vicario ▲ 69'
- C. Louakima ▲ 69'
- Oliveras ▲ 80'
- R. Pagano ▲ 86'
Thống kê
01
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 64 - 33 | +31 | 71 | |
| 2 | 34 | 60 - 33 | +27 | 64 | |
| 3 | 34 | 59 - 44 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 62 - 49 | +13 | 58 | |
| 5 | 34 | 68 - 48 | +20 | 57 | |
| 6 | 34 | 63 - 52 | +11 | 53 | |
| 7 | 34 | 48 - 50 | -2 | 51 | |
| 8 | 34 | 50 - 36 | +14 | 48 | |
| 9 | 34 | 53 - 54 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 42 - 44 | -2 | 46 | |
| 11 | 34 | 46 - 53 | -7 | 46 | |
| 12 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 13 | 34 | 55 - 63 | -8 | 43 | |
| 14 | 34 | 42 - 48 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 43 - 57 | -14 | 40 | |
| 16 | 34 | 39 - 42 | -3 | 38 | |
| 17 | 34 | 40 - 80 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 35 - 79 | -44 | 19 |
So sánh
36Trận đấu39
45Ghi được73
51Thủng lưới42
1.25Bàn thắng mỗi trận1.87
5Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn25
20Hiệp hai32