Drogheda United vs St Patrick's Athl.
Tỷ số chung cuộc: Drogheda United 0-2 St Patrick's Athl. tại Premier Division, 21 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Drogheda United thắng 0, hòa 5, St Patrick's Athl. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier Division · Vòng 28
- Phong độ
- DWLLL Drogheda United
- WWWLD St Patrick's Athl.
- 17' 0-1 A. Olusanya · A. Keena
- 38' Conor Keeley
- HT0-1
- 46' ▲ A. Quinn ▼ J. Bucknor
- 61' ▲ Z. Elbouzedi ▼ J. Brown
- 63' Thomas Oluwa
- 68' ▲ M. Doyle ▼ W. Davis
- 68' ▲ K. Ancelin ▼ T. Oluwa
- 73' ▲ R. Edmondson ▼ A. Keena
- 74' ▲ B. Kavanagh ▼ R. Brennan
- 75' ▲ B. Baggley ▼ C. Forrester
- 77' ▲ J. Godden ▼ A. Bates
- 88' ▲ R. Sheridan ▼ A. Olusanya
- 90' 0-2 B. Baggley · R. Sheridan
- FT0-2
Đội hình
- 1L. Dennison
- 2E. Agbaje
- 22C. Keeley
- 18J. Bolger
- 7J. Bucknor▼ 46'
- 17S. Farrell
- 19R. Brennan▼ 74'
- 15A. Bates▼ 77'
- 3C. Kane
- 11T. Oluwa▼ 68'
- 24W. Davis▼ 68'
Dự bị 9
- 44F. Talley
- 5L. Burney
- 4A. Quinn▲ 46'
- 31K. Cruise
- 6J. Godden▲ 77'
- 10B. Kavanagh▲ 74'
- 14M. Doyle▲ 68'
- 25R. Markey
- 9K. Ancelin▲ 68'
- 94J. Anang
- 4J. Redmond
- 2S. Hoare
- 24L. Turner
- 23J. Brown▼ 61'
- 16D. Nugent
- 6J. Lennon
- 8C. Forrester▼ 75'
- 3A. Breslin
- 21A. Olusanya▼ 88'
- 9A. Keena▼ 73'
Dự bị 9
- 1D. Rogers
- 33S. McHale
- 11J. McClelland
- 19B. Baggley▲ 75'
- 34K. Quigley
- 48R. Sheridan▲ 88'
- 27R. Edmondson▲ 73'
- 35S. Rooney
- 7Z. Elbouzedi▲ 61'
Thống kê
02⚑2
⚑700
38%Kiểm soát bóng62%
7Dứt điểm19
1Trúng đích7
5Chệch đích9
1Bị chặn3
2Phạt góc7
1Việt vị1
8Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
5Cứu thua1
335Chuyền bóng553
65%Chính xác chuyền77%
0.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.83
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 46 - 27 | +19 | 56 | |
| 2 | 29 | 45 - 25 | +20 | 50 | |
| 3 | 29 | 50 - 34 | +16 | 50 | |
| 4 | 29 | 46 - 45 | +1 | 40 | |
| 5 | 28 | 37 - 39 | -2 | 36 | |
| 6 | 29 | 41 - 40 | +1 | 34 | |
| 7 | 28 | 36 - 42 | -6 | 34 | |
| 8 | 29 | 39 - 48 | -9 | 32 | |
| 9 | 29 | 33 - 48 | -15 | 28 | |
| 10 | 29 | 23 - 48 | -25 | 23 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
9Trận đấu10
14Ghi được15
10Thủng lưới14
1.56Bàn thắng mỗi trận1.5
4Giữ sạch lưới1
6Trên 2.5 bàn4
5Hiệp hai10