St Patrick's Athl.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Drogheda United

St Patrick's Athl. vs Drogheda United

Tỷ số chung cuộc: St Patrick's Athl. 0-0 Drogheda United tại Premier Division, 13 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: St Patrick's Athl. thắng 5, hòa 5, Drogheda United thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Premier Division · Vòng 19
Sân vận động
Richmond Park, Dublin
Phong độ
WWWLD St Patrick's Athl.
DWLLL Drogheda United
  1. 33' Ryan Brennan
  2. HT0-0
  3. 53' Luke Heeney
  4. 57' S. Farrell L. Heeney
  5. 57' T. Oluwa W. Davis
  6. 62' Conor Kane
  7. 62' J. Mulraney Z. Elbouzedi
  8. 64' K. Cruise C. Kane
  9. 68' B. Kavanagh K. Leavy
  10. 68' A. Keena M. Melia
  11. 73' Jamie Lennon
  12. 78' Jason McClelland
  13. 88' C. Carty S. Power
  14. 90'+1 Darragh Markey
  15. FT0-0

Đội hình

St Patrick's Athl. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Stephen Kenny
  1. 94J. Anang
  2. 23R. McLaughlin
  3. 4J. Redmond
  4. 5T. Grivosti
  5. 3A. Breslin
  6. 10K. Leavy▼ 68'
  7. 6J. Lennon
  8. 11J. McClelland
  9. 7Z. Elbouzedi▼ 62'
  10. 9M. Melia▼ 68'
  11. 25S. Power▼ 88'

Dự bị 9

  1. 1D. Rogers
  2. 24L. Turner
  3. 21A. Sjoberg
  4. 30A. Kazeem
  5. 19B. Baggley
  6. 14B. Kavanagh▲ 68'
  7. 20J. Mulraney▲ 62'
  8. 18A. Keena▲ 68'
  9. 15C. Carty▲ 88'
Drogheda United Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kevin Doherty
  1. 45L. Dennison
  2. 15G. Cooper
  3. 22C. Keeley
  4. 4A. Quinn
  5. 23O. Lambe
  6. 21L. Heeney▼ 57'
  7. 19R. Brennan
  8. 3C. Kane▼ 64'
  9. 7D. Markey
  10. 10D. James-Taylor
  11. 24W. Davis▼ 57'

Dự bị 9

  1. 27J. Brady
  2. 31K. Cruise▲ 64'
  3. 5A. Harper-Bailey
  4. 28S. Brady
  5. 17S. Farrell▲ 57'
  6. 16Z. Bawa
  7. 11T. Oluwa▲ 57'
  8. 25B. Bosakani
  9. 34D. Kareem

Thống kê

024
440
64%Kiểm soát bóng36%
19Dứt điểm8
3Trúng đích2
10Chệch đích5
6Bị chặn1
4Phạt góc4
0Việt vị1
13Phạm lỗi16
2Thẻ vàng4
2Cứu thua3
467Chuyền bóng264
79%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shamrock Rovers F.C.
36 56 - 33 +23 66
2
Derry City F.C.
36 52 - 39 +13 63
3
Shelbourne F.C.
36 48 - 37 +11 59
4
Bohemians
36 48 - 39 +9 54
5
St Patrick's Athl.
36 42 - 32 +10 52
6
Drogheda United
36 38 - 38 0 51
7
Sligo Rovers F.C.
36 42 - 54 -12 41
8
Galway United
36 37 - 44 -7 39
9
Waterford
36 41 - 60 -19 39
10
Cork City
36 33 - 61 -28 24
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu40
74Ghi được47
50Thủng lưới44
1.48Bàn thắng mỗi trận1.18
24Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn16
37Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu