Dundalk F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Drogheda United

Dundalk F.C. vs Drogheda United

Tỷ số chung cuộc: Dundalk F.C. 1-2 Drogheda United tại Premier Division, 10 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dundalk F.C. thắng 5, hòa 2, Drogheda United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Premier Division · Vòng 24
Sân vận động
Oriel Park, Dundalk
Phong độ
LWLWL Dundalk F.C.
DWLLL Drogheda United
  1. 29' G. Arubi 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' J. Bolger L. Burney
  4. 50' Jason Bucknor
  5. 63' D. McDaid T. Wilson
  6. 63' T. Clarke J. Wilson
  7. 63' S. Tracey K. Buckley
  8. 69' Trevor Clarke
  9. 70' J. Godden B. Kavanagh
  10. 73' 1-1 S. Farrell
  11. 76' R. Markey M. Doyle
  12. 80' H. Groome M. Animasahun
  13. 85' 1-2 S. Farrell
  14. FT1-2

Đội hình

Dundalk F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ciaran Kilduff
  1. 1E. Minogue
  2. 4M. Animasahun▼ 80'
  3. 24R. Cornwall
  4. 3B. Burns
  5. 31J. Wilson▼ 63'
  6. 18K. Buckley▼ 63'
  7. 6A. Dervin
  8. 22T. Wilson▼ 63'
  9. 7D. Horgan
  10. 11R. Teahan
  11. 9G. Arubi

Dự bị 9

  1. 13P. Cherrie
  2. 20S. Safaei
  3. 27D. McDaid▲ 63'
  4. 15T. Clarke▲ 63'
  5. 12L. Mulligan
  6. 17S. Tracey▲ 63'
  7. 8H. Groome▲ 80'
  8. 10L. Gaxha
  9. 19S. Spaight
Drogheda United Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Kevin Doherty
  1. 1L. Dennison
  2. 2E. Agbaje
  3. 22C. Keeley
  4. 5L. Burney▼ 46'
  5. 7J. Bucknor
  6. 17S. Farrell
  7. 19R. Brennan
  8. 3C. Kane
  9. 10B. Kavanagh▼ 70'
  10. 11T. Oluwa
  11. 14M. Doyle▼ 76'

Dự bị 9

  1. 44F. Talley
  2. 32D. Mare
  3. 6J. Godden▲ 70'
  4. 18J. Bolger▲ 46'
  5. 28S. Brady
  6. 25R. Markey▲ 76'
  7. 15D. Kareem
  8. 29J. Brennan
  9. 33S. McGrath

Thống kê

0110
510
60%Kiểm soát bóng40%
14Dứt điểm16
4Trúng đích5
4Chệch đích7
6Bị chặn4
10Phạt góc5
1Việt vị3
13Phạm lỗi4
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
394Chuyền bóng266
72%Chính xác chuyền58%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shamrock Rovers F.C.
29 46 - 27 +19 56
2
St Patrick's Athl.
29 45 - 25 +20 50
3
Bohemians
29 50 - 34 +16 50
4
Dundalk F.C.
29 46 - 45 +1 40
5
Shelbourne F.C.
28 37 - 39 -2 36
6
Derry City F.C.
29 41 - 40 +1 34
7
Galway United
28 36 - 42 -6 34
8
Waterford
29 39 - 48 -9 32
9
Drogheda United
29 33 - 48 -15 28
10
Sligo Rovers F.C.
29 23 - 48 -25 23
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

9Trận đấu9
22Ghi được14
16Thủng lưới10
2.44Bàn thắng mỗi trận1.56
1Giữ sạch lưới4
7Trên 2.5 bàn6
11Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu